(Công cụ, cách thức, ngôn ngữ) でVます
N5
動作を行う時の道具、手段、言語を表す。
Cách dịch
Bằng....
Ý nghĩa
Sử dụng trợ từ 「で」 sau các danh từ chỉ công cụ vật lý, phương thức thực hiện hành vi hoặc công cụ ngôn ngữ giao tiếp để diễn tả cách thức hoàn thành việc.
Cấu trúc
N (công cụ, cách thức, ngôn ngữ) + で + Vます。
❓ なんでVますか。
❓ なにごでVますか。
Ví dụ
お箸でご飯を食べます。
Ăn cơm bằng đũa.
A:何語でレポートを書きますか。
B:日本語で書きます。
A: Cậu viết báo cáo bằng tiếng gì thế?
B: Tớ sẽ viết bằng tiếng Nhật.
ハサミで紙を切ります。
Tôi cắt giấy bằng kéo.
A:何で写真を撮りましたか。
B:スマホで撮りました。
A: Cậu đã chụp bức ảnh này bằng cái gì thế?
B: Tớ chụp bằng smartphone thôi.