〜ないでください
何かをしないように指示する表現。
Cách dịch
Xin vui lòng đừng... / Đừng làm V
Ý nghĩa
"Xin vui lòng tuyệt đối đừng thực hiện hành động đó". Đây là một cách diễn đạt vô cùng lịch sự, nhã nhặn nhưng vẫn mang hàm ý yêu cầu, ra lệnh cấm đoán đối phương không được phép làm một việc gì đó (để tránh gây phiền toái hoặc nguy hiểm).
Cấu trúc
V(ない形) + ないでくださいVí dụ
そちらのえ絵にさわ触らないでください。
Xin quý khách vui lòng tuyệt đối đừng chạm tay vào bức tranh trưng bày ở đằng kia ạ.
それはうり売り物[mono]ですから、すわ座らないでください。
Vì món đồ vật đó là hàng hóa đang được bày bán, xin quý khách vui lòng đừng ngồi đè lên trên đó ạ.
えい映画[ga]館[kan]のなか中でしゃ写真[shin]をと撮らないでください。
Xin quý khách vui lòng tuân thủ quy định không chụp ảnh quay phim bên trong không gian rạp chiếu phim ạ.
あと後でつか使いますから、コンピューターのでん電源[gen]はき切らないでください。
Vì lát nữa tôi sẽ quay lại tiếp tục sử dụng, xin bạn vui lòng đừng ngắt tắt nguồn điện của chiếc máy tính này nhé.
ここではタバコをす吸わないでください。
Xin quý khách vui lòng không thực hiện hành vi hút thuốc lá tại khu vực không gian này ạ.
どう動物[butsu]にエサをあた与えないでください。
Xin quý khách vui lòng tuân thủ quy định tuyệt đối không tự ý ném vứt thức ăn cho các loài động vật ăn ạ.
ここにゴミをす捨てないでください。
Xin quý khách vui lòng nâng cao ý thức đừng xả vứt rác thải bừa bãi tại khu vực này ạ.
ここにじ自転[ten]車[sha]をとめないでください。
Xin mọi người vui lòng không dựng đỗ xe đạp cản trở lối đi tại khu vực không gian này ạ.
じゅ授業[gyō]中[chū]にね寝ないでください。
Xin các em học sinh vui lòng nghiêm túc không gục đầu nằm ngủ trong suốt giờ học nghe giảng ạ.
すみません、まど窓をあ開けないでください。
Xin lỗi, phiền anh vui lòng đừng kéo mở tung cánh cửa sổ đó ra nhé.
きょ今う日はおふ風呂[ro]にはい入らないでください。
Căn cứ theo tình hình sức khỏe, ngày hôm nay bệnh nhân tuyệt đối đừng ngâm mình tắm bồn nước nóng nhé.
ちょっと、お押さないでくださいよ。
Ây dà xin lỗi một chút, làm ơn xin vui lòng đừng có chen lấn xô đẩy nhau xô bồ như thế chứ.
そこにははい入らないでください。
Xin mọi người vui lòng tuyệt đối không được bước chân xâm nhập đi vào bên trong khu vực đó ạ.
と図しょ書館[kan]ではたべ食べたり、の飲んだりしないでください。
Bên trong không gian thư viện, xin quý khách vui lòng tuân thủ quy định không được phép thực hiện các hành vi như ăn uống nhóp nhép ạ.
と図しょ書館[kan]では、うるさくしないでください。
Bên trong không gian thư viện trang nghiêm, xin quý khách vui lòng giữ trật tự không gây ồn ào ầm ĩ ạ.