〜ないでください

N5

何かをしないように指示する表現。


Cách dịch

Xin vui lòng đừng... / Đừng làm V

Ý nghĩa

"Xin vui lòng tuyệt đối đừng thực hiện hành động đó". Đây là một cách diễn đạt vô cùng lịch sự, nhã nhặn nhưng vẫn mang hàm ý yêu cầu, ra lệnh cấm đoán đối phương không được phép làm một việc gì đó (để tránh gây phiền toái hoặc nguy hiểm).

Cấu trúc

V(ない形) + ないでください

Ví dụ

Xin quý khách vui lòng tuyệt đối đừng chạm tay vào bức tranh trưng bày ở đằng kia ạ.

Vì món đồ vật đó là hàng hóa đang được bày bán, xin quý khách vui lòng đừng ngồi đè lên trên đó ạ.

Xin quý khách vui lòng tuân thủ quy định không chụp ảnh quay phim bên trong không gian rạp chiếu phim ạ.

Vì lát nữa tôi sẽ quay lại tiếp tục sử dụng, xin bạn vui lòng đừng ngắt tắt nguồn điện của chiếc máy tính này nhé.

Xin quý khách vui lòng không thực hiện hành vi hút thuốc lá tại khu vực không gian này ạ.

Xin quý khách vui lòng tuân thủ quy định tuyệt đối không tự ý ném vứt thức ăn cho các loài động vật ăn ạ.

Xin quý khách vui lòng nâng cao ý thức đừng xả vứt rác thải bừa bãi tại khu vực này ạ.

Xin mọi người vui lòng không dựng đỗ xe đạp cản trở lối đi tại khu vực không gian này ạ.

Xin các em học sinh vui lòng nghiêm túc không gục đầu nằm ngủ trong suốt giờ học nghe giảng ạ.

Xin lỗi, phiền anh vui lòng đừng kéo mở tung cánh cửa sổ đó ra nhé.

Căn cứ theo tình hình sức khỏe, ngày hôm nay bệnh nhân tuyệt đối đừng ngâm mình tắm bồn nước nóng nhé.

Ây dà xin lỗi một chút, làm ơn xin vui lòng đừng có chen lấn xô đẩy nhau xô bồ như thế chứ.

Xin mọi người vui lòng tuyệt đối không được bước chân xâm nhập đi vào bên trong khu vực đó ạ.

Bên trong không gian thư viện, xin quý khách vui lòng tuân thủ quy định không được phép thực hiện các hành vi như ăn uống nhóp nhép ạ.

Bên trong không gian thư viện trang nghiêm, xin quý khách vui lòng giữ trật tự không gây ồn ào ầm ĩ ạ.