何をしますか / ~をVます。 / 何もしません。
行動を尋ね、答え、または全面否定する表現。
Cách dịch
Làm cái gì? / Làm V... / Không làm gì cả
Ý nghĩa
Dùng để đặt câu hỏi đối phương thực hiện hành động gì, trả lời bằng hành động cụ thể kèm tân ngữ, hoặc phủ định hoàn toàn là không thực hiện bất kỳ hành động nào. Trong câu phủ định hoàn toàn, trợ từ を bắt buộc thay thế bằng trợ từ も để đi với đuôi phủ định.
Cấu trúc
[質問] 何 + を + 動詞(ます形) + か
/ [応答・肯定] 名詞 + を + 動詞(ます形)
/ [応答・全面否定] 何 + も + 動詞(ません形)Ví dụ
A:こん今週[shū]のにち日よう曜日[bi]はなに何をしますか。B:とも友だち達といっ一緒[sho]にえい映画[ga]をみ観にい行きます。
A: Chủ nhật tuần này bạn sẽ làm cái gì thế? B: Tôi sẽ đi xem phim cùng với người bạn của mình.
A:きの昨う日のよる夜、じ自分[bun]のへや部屋[ya]でなに何をしましたか。B:に日本[hon]語[go]のしゅく宿題[dai]をいっ一生[shō]け懸命[mei]しました。
A: Tối hôm qua cậu đã làm cái gì trong phòng riêng thế? B: Tớ đã nỗ lực hết mình hoàn thành bài tập tiếng Nhật.
A:きょ今う日のご午後[go]からはなに何をしますか。B:たい体調[chō]がわるい悪いですから、なに何もしません。いえ家でね寝ます。
A: Từ chiều ngày hôm nay bồ sẽ làm cái gì thế? B: Vì cơ thể mệt mỏi nên tớ không làm gì cả. Tớ sẽ ở nhà ngủ.
A:あした明の日やすみ休みのひ日はなに何をしますか。B:どこへもい行かないで、いえ家でなに何もしません。
A: Vào ngày nghỉ ngày mai cậu tính làm cái gì? B: Tớ sẽ không đi đâu cả, chỉ ở nhà và không làm gì hết.
A:たん誕じょう生日[bi]にやさ優しいおとう父さんはなに何をしてくれましたか。B:あたら新しいと時計[kei]をかって買ってくれました。
A: Vào ngày sinh nhật, người bố tốt bụng đã làm gì cho bạn thế? B: Bố đã mua tặng cho tôi một chiếc đồng hồ đeo tay mới.
A:ロビーにひと人がたくさんあつ集まっていますが、あそこでなに何をしていますか。B:しゃ社長[chō]のはなし話をき聴いています。
A: Ở đại sảnh đang có rất đông người tập trung lại, họ đang làm gì ở đó thế? B: Họ đang lắng nghe câu chuyện của giám đốc phát biểu.