~に~がいます(存在)/
~は~にいます
Cách dịch
Có ai/con vật gì ở đâu / Ai/con vật gì ở đâu
Ý nghĩa
人や動物などの(意志を持つもの)が存在する場所、またはその人の位置を表す。
[Lưu ý cụ thể]
Cấu trúc「~に~がいます」 nhấn mạnh vào con người hoặc con vật đang tồn tại ở một vị trí cụ thể. Ngược lại, cấu trúc「~は~にいます」 nhấn mạnh vào vị trí nơi con người hoặc con vật đó đang ở. Cấu trúc này bắt buộc chỉ dùng cho các sinh thể có sinh mệnh và có khả năng tự di chuyển theo ý chí như con người, động vật, côn trùng.
Cấu trúc
名詞(場所) + に + 名詞(人・動物) + が + います
/ 名詞(人・動物) + は + 名詞(場所) + に + いますVí dụ
いま今、ひろい広いきょう教室[shitsu]のなか中にねっ熱心[shin]なせん先生[sei]とがく学生[sei]がいます。
Hiện tại, ở bên trong phòng học rộng rãi đang có người giáo viên nhiệt huyết cùng các học sinh.
あのおおきな大きなき木のかい階段[dan]のした下にくろ黒くてかわいい可愛いねこ猫がいます。
Ở ngay dưới khu vực cầu thang gỗ lớn đằng kia đang có một chú mèo màu đen trông vô cùng đáng yêu.
えき駅のうけ受つけ付のまえ前にがい外国[koku]人[jin]りょ旅行[kō]客[kyaku]が5にん人います。
Ở ngay phía trước quầy tiếp tân của nhà ga đang có 5 người du khách nước ngoài đứng xếp hàng.
やま山田[da]さんとしん親切[setsu]なかい会社[sha]のせん先輩[pai]はいま今じ事む務所[sho]にいます。
Anh Yamada cùng người tiền bối tốt bụng ở cơ quan hiện tại đang có mặt làm việc trong văn phòng.
た田中[naka]さんのおく奥さんとおこ子さんはあそこのうけ受つけ付のまえ前にいます。
Vợ và con của anh Tanaka hiện đang đứng chờ ở ngay trước quầy tiếp tân ở đằng kia kìa.
わたし私がきの昨う日からずっとさが探しているいぬ犬はいもうと妹のへや部や屋にいます。
Chú chó mà tôi đỏ mắt tìm kiếm suốt từ ngày hôm qua hiện đang nằm ở bên trong phòng của em gái tôi.