趣味は~です。

N5

自分の趣味が何であるかを説明する時に使う。


Cách dịch

Sở thích của tôi là...

Ý nghĩa

Dùng khi người nói muốn chủ động giới thiệu, mô tả về sở thích cá nhân của mình cho đối phương biết.

Cấu trúc

趣味は + N/Vること + です。

❓ 趣味は何ですか。

Ví dụ

Sở thích của tôi là nhiếp ảnh (chụp ảnh).

A: Sở thích của bạn là gì vậy? B: Sở thích của tôi là xem phim điện ảnh.

Sở thích của anh ấy là chơi đá bóng.

A: Sở thích của bạn là nghe nhạc phải không? B: Không, sở thích của tôi là hát các bài hát cơ.

Sở thích của cô ấy là đi du lịch.

A: Sở thích của bác gái (mẹ bạn) là gì vậy? B: Mẹ tôi có sở thích là nấu nướng các món ăn.