~たことがあります
過去にその経験があることを表す。
Cách dịch
Đã từng... / Có kinh nghiệm làm V
Ý nghĩa
Dùng để khẳng định một trải nghiệm thực tế mà người nói đã từng làm ít nhất một lần từ trước đến nay.
Cấu trúc
V-た + ことがあります。
❓ V-た + ことがありますか。Ví dụ
わたし私はに日ほん本へい行ったことがあります。
Tôi đã từng có cơ hội đặt chân đến Nhật Bản rồi.
A:ふ富じ士さん山にのぼ登ったことがありますか。
B:いいえ、いち一ど度もありません。
A: Bạn đã từng leo lên núi Phú Sĩ lần nào chưa?
B: Chưa, tôi chưa từng leo lần nào cả.
おすし寿司をいち一ど度た食べたことがあります。
Tôi đã từng được ăn sushi một lần rồi.
A:に日ほん本のうた歌をうた歌ったことがありますか。
B:はい、あります。
A: Bạn đã từng hát một ca khúc tiếng Nhật nào bao giờ chưa?
B: Rồi, tôi đã từng hát rồi ạ.
に日ほん本のでん伝とう統てき的なか歌ぶ舞き伎をみ見たことがあります。
Tôi đã từng được thưởng thức kịch Kabuki truyền thống của Nhật Bản.
A:インドカレーをた食べたことがある?
B:うん、あるよ。
A: Cậu đã từng ăn món cà ri Ấn Độ bao giờ chưa ?
B: Rồi chứ, tớ từng ăn rồi nè.