〜たら (điều kiện xác định)
将来、その事柄が確実に起こった後で、次の動作を行うことを表す。
Cách dịch
Sau khi... xong thì...
Ý nghĩa
- Sau khi một sự việc chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai hoàn thành ... thì lập tức sẽ thực hiện hành động tiếp theo ở vế sau.
- Nhấn mạnh trình tự hành động trước sau.
Cấu trúc
Vたら ~Ví dụ
いえ家へかえ帰ったら、すぐおふ風ろ呂にはい入ります。
Sau khi về đến nhà, tôi sẽ đi tắm ngay lập tức.
A:くに国へかえ帰ったら、なん何をしたいですか。
B:じ自ぶん分のかい会しゃ社をつく作りたいです。
A: Sau khi về nước, bạn muốn làm gì?
B: Tôi muốn thành lập công ty của riêng mình.
えき駅につ着いたら、でん電わ話をしてください。
Sau khi đến nhà ga, hãy gọi điện thoại báo cho tôi biết nhé.
A:じゅ授ぎょう業がお終わったら、どうしますか。
B:いっ一しょ緒にごはん飯をた食べにい行きましょう。
A: Sau khi tan học thì cậu tính làm gì?
B: Chúng ta cùng nhau đi ăn cơm đi.
し仕ごと事がお終わったら、の飲みにい行きませんか。
Sau khi kết thúc công việc, anh có muốn đi làm vài ly với em không?
A:20はたち歳になったら、なん何ができますか。
B:おさけ酒がの飲めるようになります。
A: Sau khi bước sang tuổi 20 thì chúng ta có thể làm gì nhỉ?
B: Sẽ có thể uống rượu một cách hợp pháp.