〜たら (điều kiện xác định)

N5

将来、その事柄が確実に起こった後で、次の動作を行うことを表す。


Cách dịch

Sau khi... xong thì...

Ý nghĩa

- Sau khi một sự việc chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai hoàn thành ... thì lập tức sẽ thực hiện hành động tiếp theo ở vế sau.
- Nhấn mạnh trình tự hành động trước sau.

Cấu trúc

Vたら ~

Ví dụ

Sau khi về đến nhà, tôi sẽ đi tắm ngay lập tức.

A: Sau khi về nước, bạn muốn làm gì?
 B: Tôi muốn thành lập công ty của riêng mình.

Sau khi đến nhà ga, hãy gọi điện thoại báo cho tôi biết nhé.

A: Sau khi tan học thì cậu tính làm gì?
 B: Chúng ta cùng nhau đi ăn cơm đi.

Sau khi kết thúc công việc, anh có muốn đi làm vài ly với em không?

A: Sau khi bước sang tuổi 20 thì chúng ta có thể làm gì nhỉ?
 B: Sẽ có thể uống rượu một cách hợp pháp.