〜てあげます

N5

相手(または第三者)のために親切で何かをする時に使う。


Cách dịch

N1 làm … cho N2

Ý nghĩa

- Cách nói này bao hàm cả cảm xúc có thiện chí, có ý tốt làm gì cho ai đó.
- Tuy nhiên không sử dụng để nói trực tiếp với N2 là những người bề trên. N2 không là 私.

Cấu trúc

N1 は N2に/を/の… Vてあげます。

Lưu ý

Trợ từ đi với N2 sẽ thay đổi tùy theo động từ
-N2 に: Dùng khi hành động có hướng đối tượng tiếp nhận rõ ràng (đọc cho, cho mượn, dạy cho...).
-N2 を: Dùng khi bản thân N2 là tân ngữ trực tiếp của các ngoại động từ (dẫn đi, dẫn đến, tiễn, đón, khen...).
-N2 の: Dùng khi hành động tác động lên sở hữu hoặc công việc của N2.

Ví dụ

Tôi đã cho chị Kimura mượn sách.

Tôi đã xách hộ đống hành lý nặng cho người bạn của mình.

Mỗi tối, tôi đều đọc những cuốn sách thú vị cho con của mình nghe.

Tôi đã chỉ cho chị Maria đường đi đến nhà ga.

Vào ngày sinh nhật, tôi đã nấu món ngon cho bạn gái.

Tôi đã giúp ông viết một bức thư tay bằng tiếng Nhật.

Tôi đã dẫn đường cho người nước ngoài bị lạc ở nhà ga.

Tôi đã giúp đỡ cô em gái làm bài tập về nhà.

Tôi đã lái xe đưa bạn của mình về tận nhà.