〜ています(状態)
動作が終わった後の結果や状態が、今もずっと続いていることを表す。
Cách dịch
Đang duy trì trạng thái....
Ý nghĩa
- Miêu tả trạng thái kéo dài, là kết quả của một hành động đã hoàn tất trong quá khứ.
- Tập trung áp dụng cho 4 động từ cốt lõi:
・Kết hôn (結婚しています)
・Sống (住んでいます)
・Có sở hữu (持っています)
・Biết (知っています) (-> Khi phủ định bắt buộc biến thành 「知りません」)
Cấu trúc
V-て + いますVí dụ
わたし私はいま今、に日ほん本のとう東きょう京にあるきれいでしず静かなアパートにす住んでいます。
Hiện tại tôi đang sống tại một căn hộ rất yên tĩnh nằm ở Tokyo, Nhật Bản.
わたし私はミラーさんのじゅう住じょ所とでん電わ話ばん番ごう号をよくし知っています。
Tôi biết rất rõ địa chỉ nhà cũng như số điện thoại của anh Miller.
わたし私はあそこにた立っているあたら新しいせん先せい生のな名まえ前をまだぜん全ぜん然し知りません。
Tôi vẫn chưa biết chút thông tin gì về tên của người giáo viên mới đang đứng ở đằng kia.
わたし私はけっ結こん婚しています。
Tôi hiện tại đã kết hôn rồi.
かれ彼はに日ほん本せい製のす素ば晴らしいカメラをも持っています。
Anh ấy có một chiếc máy ảnh của Nhật vô cùng tuyệt vời.