〜ています(習慣)
習慣的に長期間繰り返している行為を表す。
Cách dịch
Có thói quen làm V...
Ý nghĩa
Diễn tả một hành vi, thói quen mang tính chất cá nhân được lặp đi lặp lại đều đặn định kỳ suốt một khoảng thời gian dài.
Cấu trúc
V-て + いますLưu ý
- Nếu thói quen đó đã kết thúc trong quá khứ => dùng ~ていました
Ví dụ
まい毎あさ朝、ちか近くのきれいなこう公えん園をジョギングしています。
Mỗi buổi sáng, tôi đều chạy bộ quanh khu công viên ở gần nhà.
しゅう週まつ末はいつもいえ家です好きなほん本をよ読んでいます。
Vào cuối tuần, tôi thường ở nhà thong thả ngồi đọc những cuốn sách mình yêu thích.
わたし私はまい毎にち日、に日ほん本ご語でみじか短いにっ日き記をか書いています。
Ngày nào tôi cũng đều viết một đoạn nhật ký ngắn bằng tiếng Nhật.
よる夜ね寝るまえ前にかなら必ずに日ほん本ご語のCDをき聞いています。
Buổi tối trước khi đi ngủ, tôi luôn luôn nghe CD tiếng Nhật.
けん健こう康のためにまい毎にち日や野さい菜をたくさんた食べています。
Để tăng cường sức khỏe, ngày nào tôi cũng ăn thật nhiều các loại rau xanh.
まい毎しゅう週のにち日よう曜び日、か家ぞく族といっ一しょ緒にきょう教かい会へい行っています。
Cứ vào ngày Chủ nhật hàng tuần, tôi cùng cùng gia đình sẽ đi đến nhà thờ.