〜てください
相手に指示や依頼、勧誘をする時に使う。
Cách dịch
Xin vui lòng... / Hãy làm V...
Ý nghĩa
Dùng khi người nói muốn đưa ra một lời chỉ thị nhẹ nhàng, một lời yêu cầu lịch sự hoặc rủ rê mời mọc đối phương thực hiện một việc làm cụ thể nào đó.
* Khi nhờ vả thì thêm すみませんが、~
Cấu trúc
V-て + くださいVí dụ
ここにな名まえ前とじゅう住しょ所をか書いてください。
Xin vui lòng hãy điền đầy đủ họ tên và địa chỉ vào phần này ạ.
すみません、このかん漢じ字のよ読みかた方をおし教えてください。
Xin lỗi, anh có thể làm ơn chỉ cho tôi cách đọc của chữ Hán này được không ạ?
へ部や屋があつ暑いですから、まど窓をあ開けてください。
Vì trong phòng oi bức quá nên anh mở cửa sổ ra giúp tôi với.
どうぞたくさんた食べてください。
Xin mời anh cứ tự nhiên dùng thật nhiều đồ ăn vào nhé.
あぶ危ないですから、うし後ろにさ下がってください。
Vì khu vực đó rất nguy hiểm nên vui lòng lùi lại phía sau ạ.
じ時かん間がありませんから、いそ急いでください。
Vì không còn nhiều thời gian nữa nên xin mọi người hãy nhanh chân lên một chút.