〜てください

N5

相手に指示や依頼、勧誘をする時に使う。


Cách dịch

Xin vui lòng... / Hãy làm V...

Ý nghĩa

Dùng khi người nói muốn đưa ra một lời chỉ thị nhẹ nhàng, một lời yêu cầu lịch sự hoặc rủ rê mời mọc đối phương thực hiện một việc làm cụ thể nào đó.
* Khi nhờ vả thì thêm すみませんが、~

Cấu trúc

V-て + ください

Ví dụ

Xin vui lòng hãy điền đầy đủ họ tên và địa chỉ vào phần này ạ.

Xin lỗi, anh có thể làm ơn chỉ cho tôi cách đọc của chữ Hán này được không ạ?

Vì trong phòng oi bức quá nên anh mở cửa sổ ra giúp tôi với.

Xin mời anh cứ tự nhiên dùng thật nhiều đồ ăn vào nhé.

Vì khu vực đó rất nguy hiểm nên vui lòng lùi lại phía sau ạ.

Vì không còn nhiều thời gian nữa nên xin mọi người hãy nhanh chân lên một chút.