〜てくれます
相手が自分(または家族)のために親切で何かをしてくれる時に使う。
Cách dịch
Ai đó làm gì cho mình / người thân mình
Ý nghĩa
"Người khác chủ động làm cho bản thân tôi (hoặc người thân ruột thịt của tôi) một hành động tử tế".
- Câu văn chứa đựng tâm trạng biết ơn, trân trọng tấm lòng tốt của đối phương khi họ giúp đỡ mình.
Cấu trúc
N1 は 私に Vてくれます
N1 が VてくれますVí dụ
さ佐とう藤さんがわたし私にわ分かりやすいち地ず図をか書いてくれました。
Anh Sato đã vẽ giúp cho tôi một tấm bản đồ cực kỳ dễ hiểu.
やま山だ田さんがむずか難しいかん漢じ字のよ読みかた方をおし教えてくれました。
Anh Yamada đã chỉ cho tôi cách đọc của những chữ Hán khó.
とも友だち達がわたし私のひ引っこ越しをたくさんて手づた伝ってくれました。
Bạn tôi đã đến giúp đỡ tôi rất nhiều việc trong công tác chuyển nhà.
はは母がわたし私のためにお美い味しいりょう料り理をつく作ってくれました。
Mẹ đã tự tay nấu cho tôi những món ăn vô cùng ngon.
おねえ兄さんがたん誕じょう生び日にあたら新しいと時けい計をか買ってくれました。
Anh trai đã mua tặng cho tôi một chiếc đồng hồ đeo tay mới toanh vào ngày sinh nhật.
た田なか中さんがよる夜おそ遅くにえき駅までくるま車でおく送ってくれました。
Anh Tanaka đã không quản ngại đêm muộn lái xe tiễn tôi ra tận nhà ga.