〜てもいいですか

N5

許可を求める時に使う表現。


Cách dịch

Tôi làm việc này có được không ạ? (Xin phép)

Ý nghĩa

"Tôi thực hiện hành động này có được phép không ạ?". Dùng khi người nói muốn cầu thị, chủ động xin sự cho phép từ phía đối phương hoặc người bề trên để triển khai một hành vi cụ thể nào đó.

Cấu trúc

V(て形) + もいいですか

Ví dụ

Vì không khí có hơi lạnh một chút nên tôi xin phép tắt hệ thống điều hòa có được không ạ?

Vì không gian trong phòng hơi tối một chút nên tôi xin phép bật đèn điện lên được không ạ?

Thầy ơi, em xin lỗi ạ. Em xin phép phép đi ra nhà vệ sinh một lát có được không thầy?

Ồ, đây là cuốn kỷ yếu tốt nghiệp của anh Tom đấy hả? Tớ xem qua một chút có được không vậy?

Thầy ơi, hiện tại em đang bị sốt cao quá. Ngày hôm nay em xin phép được nghỉ học có được không ạ?

Thầy ơi, trong lúc làm bài kiểm tra thì em có được phép đem từ điển ra sử dụng không thầy?

Xin lỗi ạ. Vì tôi lỡ quên mang theo cục tẩy mất rồi nên xin phép cho tôi mượn tạm một lát có được không ạ?

Ngày hôm nay là đúng dịp sinh nhật của vợ tôi nên tôi xin phép được thu xếp xin về nhà sớm hơn bình thường có được không ạ?

Chiếc máy photocopy này thì đối tượng là học sinh sinh viên có được phép sử dụng tự do không ạ?

Tôi xin phép được ngồi vào vị trí ghế này có được không ạ?

Bây giờ tôi xin phép được ra về có được chưa ạ?

Bộ trang phục quần áo này, tôi xin phép được mang vào phòng thử đồ mặc thử một chút có được không vậy ạ?