〜てもいいですか
許可を求める時に使う表現。
Cách dịch
Tôi làm việc này có được không ạ? (Xin phép)
Ý nghĩa
"Tôi thực hiện hành động này có được phép không ạ?". Dùng khi người nói muốn cầu thị, chủ động xin sự cho phép từ phía đối phương hoặc người bề trên để triển khai một hành vi cụ thể nào đó.
Cấu trúc
V(て形) + もいいですかVí dụ
ちょっとさむ寒いので、エアコンをけ消してもいいですか。
Vì không khí có hơi lạnh một chút nên tôi xin phép tắt hệ thống điều hòa có được không ạ?
へや部や屋がすこし少しくら暗いので、でん電気[ki]をつけてもいいですか。
Vì không gian trong phòng hơi tối một chút nên tôi xin phép bật đèn điện lên được không ạ?
せん先生[sei]、すみません。トイレにい行ってもいいですか。
Thầy ơi, em xin lỗi ạ. Em xin phép phép đi ra nhà vệ sinh một lát có được không thầy?
あ、これトムさんのそつ卒業[gyō]アルバム?ちょっと、み見てもいい?
Ồ, đây là cuốn kỷ yếu tốt nghiệp của anh Tom đấy hả? Tớ xem qua một chút có được không vậy?
せん先生[sei]、ねつ熱があるんです。きょ今う日、やす休んでもいいですか。
Thầy ơi, hiện tại em đang bị sốt cao quá. Ngày hôm nay em xin phép được nghỉ học có được không ạ?
せん先生[sei]、テストのとき時、じ辞書[sho]をつか使ってもいいですか。
Thầy ơi, trong lúc làm bài kiểm tra thì em có được phép đem từ điển ra sử dụng không thầy?
すみません。け消しゴムをわすれ忘れてしまったので、ちょっとかり借りてもいいですか。
Xin lỗi ạ. Vì tôi lỡ quên mang theo cục tẩy mất rồi nên xin phép cho tôi mượn tạm một lát có được không ạ?
きょ今う日、つま妻のたん誕じょう生日[bi]なのではや早めにかえ帰ってもいいですか。
Ngày hôm nay là đúng dịp sinh nhật của vợ tôi nên tôi xin phép được thu xếp xin về nhà sớm hơn bình thường có được không ạ?
このコピーき機はがく学生[sei]がつか使してもいいですか。
Chiếc máy photocopy này thì đối tượng là học sinh sinh viên có được phép sử dụng tự do không ạ?
ここにすわ座ってもいいですか。
Tôi xin phép được ngồi vào vị trí ghế này có được không ạ?
もうかえ帰ってもいいですか。
Bây giờ tôi xin phép được ra về có được chưa ạ?
このふく服、し試着[chaku]してみてもいいですか。
Bộ trang phục quần áo này, tôi xin phép được mang vào phòng thử đồ mặc thử một chút có được không vậy ạ?