〜てもらいます
自分が相手に頼んで、または相手の厚意で何かをしてもらい、感謝を表す。
Cách dịch
Được ai đó làm gì cho
Ý nghĩa
Bản thân được/ nhận sự giúp đỡ tử tế từ người khác (sau khi mình mở lời nhờ vả hoặc do họ chủ động đề xuất)
Cấu trúc
N1 は N2に VてもらいますVí dụ
わたし私はすず鈴木[ki]さんにえい英語[go]をおし教えてもらいました。
Tôi đã được cô Suzuki tận tình đứng ra dạy kèm môn tiếng Anh cho.
わたし私はた田中[naka]さんにきれい綺麗なしゃ写真[shin]をとって撮ってもらいました。
Tôi đã được anh Tanaka bấm chụp cho những bức ảnh phong cảnh vô cùng đẹp đẽ.
わたし私はやま山田[da]さんにおも重いに荷物[motsu]をはこ運んでもらいました。
Tôi đã được anh Yamada hỗ trợ khuân vác giúp những phần hành lý vô cùng nặng nề.
わたし私はとも友達[dachi]にゆう有名[mei]なびょう病院[in]へつ連れていってもらいました。
Tôi đã được người bạn của mình chủ động dẫn đường đưa đến khám tại một bệnh viện vô cùng nổi tiếng.
わたし私はちち父にたん誕じょう生日[bi]のプレゼントをかって買ってもらいました。
Tôi đã được bố xuống tiền mua tặng cho món quà hằng ao ước vào đúng ngày sinh nhật.
わたし私はかい会社[sha]のせん先輩[pai]にし仕事[goto]をて手づた伝ってもらいました。
Tôi đã được người đàn anh tiền bối ở cơ quan ra tay hỗ trợ, phụ giúp xử lý công việc.