〜てはいけません
禁止や規制を表す。
Cách dịch
Không được phép làm V...
Ý nghĩa
Thể hiện sự cấm đoán, quy định nghiêm ngặt của tổ chức, luật pháp hoặc chuẩn mực đạo đức xã hội không cho phép thực hiện hành vi đó.
Cấu trúc
V-て + はいけませんLưu ý
Hình thức khẩu ngữ suồng sã chuyển thành ~ちゃいけない hoặc ~じゃいけない.
Ví dụ
このかわ川でおよ泳いではいけません。
Không được phép bơi lội dưới khúc sông này.
じゅ授ぎょう業ちゅう中にけい携たい帯でん電わ話をつか使ってはいけません。
Không được sử dụng điện thoại di động trong giờ học.
と図しょ書かん館でうるさくしてはいけません。
Không được làm ồn gây mất trật tự bên trong thư viện.
このび美じつ術かん館ではえ絵にさわ触ってはいけません。
Tại bảo tàng mỹ thuật này, khách tham quan không được sờ tay vào các bức tranh trưng bày.
ここでタバコをす吸ってはいけませんよ。
Không được hút thuốc lá ở khu vực này đâu đấy nhé.
20さい歳み未まん満のひと人はおさけ酒をの飲んだり、タバコをす吸ったりしてはいけません。
Những người chưa đủ 20 tuổi thì không được phép uống rượu bia hay hút thuốc lá.
ろう廊か下をはし走ってはいけませんよ。
Không được phép chạy nhảy ở khu vực hành lang đâu nhé.
これはわら笑ってはいけないゲームです。
Đây là một trò chơi quy định không được phép cười.
このがっ学こう校ではかみ髪をそ染めてはいけません。
Tại ngôi trường này, học sinh không được phép nhuộm tóc.