とても

N5

程度が大きいことを表す。


[備考]

強調した言い方やカジュアルな言い方として「とっても」も使われる。


Cách dịch

Rất... / Vô cùng...

Ý nghĩa

"Rất... / Vô cùng... / Cực kỳ...". Dùng để nhấn mạnh mức độ cao của một tính chất, trạng thái. Chỉ đi kèm với các câu mang ý nghĩa khẳng định. Trong văn nói thân mật có thể nhấn âm biến thành 「とっても」.

Cấu trúc

とても + イA / ナA / V

Ví dụ

Cuốn sách này nội dung của nó rất là thú vị đấy nhé.

Ngày nào tôi cũng bận rộn vô cùng tận.

Thời tiết của tháng 2 thì rất là lạnh lẽo.

Anh ấy làm việc vô cùng chăm chỉ và cống hiến.

Món ăn này có hương vị rất là cay nồng nhỉ.

Chiếc túi xách này giá thành đắt đỏ vô cùng nên tôi không thể nào mua nổi.

Bộ phim rạp mà tôi đi xem vào hôm qua nội dung cực kỳ thú vị.

Hoa anh đào (Sakura) nở rộ trông rất là đẹp đẽ nhỉ.

Các món ăn do tự tay bạn Anna xuống bếp nấu ăn vào rất là ngon miệng.