とても
程度が大きいことを表す。
[備考]
強調した言い方やカジュアルな言い方として「とっても」も使われる。
Cách dịch
Rất... / Vô cùng...
Ý nghĩa
"Rất... / Vô cùng... / Cực kỳ...". Dùng để nhấn mạnh mức độ cao của một tính chất, trạng thái. Chỉ đi kèm với các câu mang ý nghĩa khẳng định. Trong văn nói thân mật có thể nhấn âm biến thành 「とっても」.
Cấu trúc
とても + イA / ナA / VVí dụ
このほん本、とてもおも面しろ白いですよ。
Cuốn sách này nội dung của nó rất là thú vị đấy nhé.
まい毎日[nichi]とてもいそが忙しいです。
Ngày nào tôi cũng bận rộn vô cùng tận.
2がつ月はとてもさむ寒いです。
Thời tiết của tháng 2 thì rất là lạnh lẽo.
かれ彼はとてもよくはたら働きます。
Anh ấy làm việc vô cùng chăm chỉ và cống hiến.
このりょう料理[ri]、とてもから辛いですね。
Món ăn này có hương vị rất là cay nồng nhỉ.
このカバンはとてもたか高くて、か買うことができません。
Chiếc túi xách này giá thành đắt đỏ vô cùng nên tôi không thể nào mua nổi.
きの昨う日み見たえい映画[ga]はとてもおも面しろ白かった。
Bộ phim rạp mà tôi đi xem vào hôm qua nội dung cực kỳ thú vị.
さくら桜はとてもきれいですね。
Hoa anh đào (Sakura) nở rộ trông rất là đẹp đẽ nhỉ.
アンナさんがつく作ったりょう料理[ri]はとてもおい美し味しいです。
Các món ăn do tự tay bạn Anna xuống bếp nấu ăn vào rất là ngon miệng.