Vる(辞書形)
N5
行為や現象を原形で表す。現在の習慣、未来の行動を表す普通体として使われる。
Cách dịch
Động từ Thể từ điển (Thể nguyên mẫu)
Ý nghĩa
"Hình thức chia động từ về dạng nguyên bản gốc trong từ điển (thể ngắn)". Dùng để tra cứu từ điển hoặc đóng vai trò làm câu nói thể thông thường biểu thị một thói quen ở hiện tại hoặc dự định tương lai khi trò chuyện suồng sã.
Cấu trúc
Cách chia sang thể từ điển:
・Nhóm 1: Đổi âm hàng「い」 đứng trước ます thành âm hàng「う」.
・Nhóm 2: Bỏ ます thêm đuôi 「る」.
・Nhóm 3: します → する / 来ます → 来るVí dụ
あ会います→あ会う
か書きます→か書く
はな話します→はな話す
た立ちます→た立つ
し死にます→し死ぬ
よ呼びます→よ呼ぶ
の飲みます→の飲む
かえ帰ります→かえ帰る
た食べます→た食べる
み見ます→み見る
ね寝ます→ね寝る
お起きます→お起きる
あ開けます→あ開ける
し閉めます→し閉める
します→する
き来ます→く来る
(Bảng đối chiếu quy trình biến đổi quy tắc chia từ thể lịch sự ます sang thể gốc nguyên mẫu từ điển 辞書形 của các động từ tiêu biểu thuộc cả 3 nhóm).