Vる/Vた+とき

N5

動作を行う時、または動作が終わった時の時間を表す表現。


Cách dịch

Khi làm V... / Sau khi đã làm xong V...

Ý nghĩa

"Vào lúc thực hiện hành động...". Phân biệt rõ rệt:

- 「Vるとき」: Dùng khi hành động ở vế trước chưa xảy ra hoặc chưa hoàn thành tại thời điểm hành động vế sau diễn ra.

- 「Vたとき」: Dùng khi hành động ở vế trước đã được thực hiện hoàn tất xong xuôi trọn vẹn rồi thì hành động ở vế sau mới bắt đầu xảy ra.

Cấu trúc

動詞(辞書形/た形) + とき

Ví dụ

Khi chuẩn bị đi sang Nhật Bản (vẫn đang ở Việt Nam), tôi đã mua một chiếc cặp lớn mới tại trung tâm thương mại ở Hà Nội.

Sau khi đã đến Nhật Bản rồi, tôi đã chụp rất nhiều bức ảnh đẹp và nổi tiếng về núi Phú Sĩ.

Khi chuẩn bị mượn cuốn sách mới ở thư viện trường, xin vui lòng xuất trình chiếc thẻ này cho giáo viên xem.

Khi thức dậy vào buổi sáng, tôi luôn chào hỏi người thân trong phòng bằng một giọng thật lớn.

Mỗi ngày khi chuẩn bị ăn cơm, tôi đều nói "Itadakimasu" bằng tiếng Nhật.

Trong lúc làm việc, mỗi khi bị đau bụng, tôi luôn uống loại thuốc màu trắng này.