Vて(テ形)
動作の並列や順序、手段などを表す動詞の活用形。
Cách dịch
Thể liên kết của động từ (Thể て)
Ý nghĩa
"Thể て của động từ". Dùng để nối tiếp nhiều hành động diễn ra liên tục theo trình tự thời gian, hoặc biểu thị nguyên nhân, phương thức hành động. Bản thân thể て không quyết định thời thì của câu văn, thời thì hoàn toàn phụ thuộc vào động từ cuối cùng.
Cấu trúc
Cách chia sang thể て:
・Nhóm 1:
- Đuôi「い、ち、り」 → って
- Đuôi「み、び、に」 → んで
- Đuôi「き」 → いて(※行きます→行って)
- Đuôi「ぎ」 → いで
- Đuôi「し」 → して
・Nhóm 2: Bỏ ます + て
・Nhóm 3: します → して / 来ます → 来てVí dụ
あ会います→あ会って
Gặp → Gặp và...
た立ちます→た立って
Đứng → Đứng và...
と取ります→と取って
Lấy → Lấy và...
よ読みます→よ読んで
Đọc → Đọc và...
よ呼びます→よ呼んで
Gọi → Gọi và...
し死にます→し死んで
Chết → Chết và...
か書きます→か書いて
Viết → Viết và...
いそ急ぎます→いそ急いで
Vội vã → Vội vã và...
か貸します→か貸して
Cho mượn → Cho mượn và...
い行きます→い行って
Đi → Đi và... (Đặc biệt)
た食べます→た食べて
Ăn → Ăn và...
み見ます→見[mi]て
Nhìn → Nhìn và...
あ開けます→あ開けて
Mở → Mở và...
お降ります→お降りて
Xuống xe → Xuống xe và...
わす忘れます→わす忘れて
Quên → Quên và...
します→して
Làm → Làm và...
き来ます→き来て
Đến → Đến và...