〈場所・物・人〉は〈場所〉です
物や人の具体的な位置を表す表現。
Cách dịch
...ở (vị trí cụ thể)
Ý nghĩa
Xác định vị trí cụ thể của một địa điểm, đồ vật hoặc con người đang ở một nơi chốn, tọa độ cụ thể nào đó. Cấu trúc này là cách nói ngắn gọn thường dùng trong khẩu ngữ để thay thế cho cấu trúc 〜にあります/います.
Cấu trúc
〈場所・物・人〉 + は + 名詞(場所・位置) + です。Ví dụ
A:しつ失礼[rei]ですが、た田中[naka]さんのせき席はどこですか。B:た田中[naka]さんのせき席はまど窓のとなり隣です。
A: Xin thất lễ, chỗ ngồi của anh Tanaka ở đâu vậy ạ? B: Chỗ ngồi của anh Tanaka ở cạnh cửa sổ ạ.
A:わたし私がきの昨う日か買ったあたら新しいに日本[hon]語[go]のほん本はどこですか。B:つくえ机のうえ上です。
A: Cuốn sách tiếng Nhật mới tôi mua hôm qua ở đâu rồi? B: Ở trên bàn nhé.
A:サントスさんのこ故郷[kyō]はどこですか。B:ブラジルのリオデジャネイロです。
A: Quê hương của anh Santos ở đâu vậy? B: Ở Rio de Janeiro của Brazil.
わたし私のあたら新しいスマートフォンはカバンのなか中です。
Chiếc điện thoại thông minh mới của tôi nằm ở trong cặp sách.
あそこにた立っているしん親切[setsu]なせん先生[sei]はきょう教室[shitsu]のなか中です。
Người giáo viên tốt bụng đang đứng ở đằng kia ở trong phòng học.
ハノイだい大学[gaku]のひろ広いと図しょ書館[kan]はあのおお大きなビルのとなり隣です。
Thư viện rộng lớn của trường Đại học Hà Nội nằm ở ngay cạnh tòa nhà lớn kia.