〈場所・物・人〉は〈場所〉です

N5

物や人の具体的な位置を表す表現。


Cách dịch

...ở (vị trí cụ thể)

Ý nghĩa

Xác định vị trí cụ thể của một địa điểm, đồ vật hoặc con người đang ở một nơi chốn, tọa độ cụ thể nào đó. Cấu trúc này là cách nói ngắn gọn thường dùng trong khẩu ngữ để thay thế cho cấu trúc 〜にあります/います.

Cấu trúc

〈場所・物・人〉 + は + 名詞(場所・位置) + です。

Ví dụ

A: Xin thất lễ, chỗ ngồi của anh Tanaka ở đâu vậy ạ? B: Chỗ ngồi của anh Tanaka ở cạnh cửa sổ ạ.

A: Cuốn sách tiếng Nhật mới tôi mua hôm qua ở đâu rồi? B: Ở trên bàn nhé.

A: Quê hương của anh Santos ở đâu vậy? B: Ở Rio de Janeiro của Brazil.

Chiếc điện thoại thông minh mới của tôi nằm ở trong cặp sách.

Người giáo viên tốt bụng đang đứng ở đằng kia ở trong phòng học.

Thư viện rộng lớn của trường Đại học Hà Nội nằm ở ngay cạnh tòa nhà lớn kia.