~が(副詞)わかります
能力や理解の程度を表す表現。
Cách dịch
Hiểu... (ở mức độ nào đó)
Ý nghĩa
Diễn tả mức độ hiểu biết, nắm bắt được thông tin, nội dung, ngôn ngữ hoặc một vấn đề nào đó của chủ thể. Đối tượng đi kèm trợ từ 「が」, không dùng 「を」. Nhóm khẳng định (よく, だいたい, すこし) đi với 「わかります」; nhóm phủ định (あまり, 全然) đi với 「わかりません」.
Cấu trúc
名詞 + が + [副詞] + わかります/わかりませんVí dụ
A:えい英語[go]のむずか難しいレポートのない内容[yō]がわかりますか。B:いいえ、ぜん全然[zen]わかりません。
A: Bạn có hiểu nội dung bản báo cáo tiếng Anh khó này không? B: Không, tôi hoàn toàn không hiểu chút nào.
A:あした明の日に日本[hon]語[go]のテストのはん範い囲がよくわかりますか。B:はい、だいたいわかります。
A: Bạn có nắm rõ phạm vi bài thi tiếng Nhật ngày mai không? B: Có, tôi hiểu đại khái rồi.
A:あのかん漢字[ji]のよ読みかた方がわかりますか。B:すこし少しわかります。
A: Cậu có biết cách đọc của chữ Hán kia không? B: Tớ biết một chút.
わたし私はこ子供[domo]のとき時からに日本[hon]のアニメをみ見ていますから、に日本[hon]語[go]がよくわかります。
Vì tôi xem anime Nhật Bản từ nhỏ nên tôi hiểu rất rõ tiếng Nhật.
かれ彼はフランス語[go]があたま頭であまりわかりませんから、えい英語[go]ではな話してください。
Anh ấy không hiểu tiếng Pháp lắm nên xin vui lòng hãy trao đổi nói chuyện bằng tiếng Anh.
このあたら新しいパソコンのつか使いかた方がぜん全然[zen]わかりませんから、おし教えてください。
Tôi hoàn toàn không biết cách sử dụng chiếc máy tính mới này nên xin hãy chỉ bảo giúp tôi.