~は(私に)くれます
Cách dịch
Ai đó cho/tặng cho tôi
Ý nghĩa
Ai đó cho, tặngまたは cống hiến cái gì cho tôi (hoặc người thân của tôi)。
[Lưu ý cụ thể]
Cấu trúc này tuyệt đối chỉ dùng khi người nhận là "tôi" (私) hoặc những người thuộc phe của tôi (gia đình tôi). Nếu người nhận là người khác ngoài gia đình, bắt buộc phải dùng「あげます」. Trợ từ「私に」 thường xuyên được lược bỏ vì bản thân động từ「くれます」 đã tự mang nghĩa "cho tôi" rồi.
Cấu trúc
名詞(人) + は/が + (私に) + 名詞(物) + を + くれますVí dụ
さ佐藤[tō]さんはたん誕じょう生日[bi]にわたし私にきれい綺麗なはな花をくれました。
Chị Sato đã dành tặng riêng cho tôi một bó hoa vô cùng đẹp đẽ lộng lẫy vào đúng dịp sinh nhật.
しゃ社長[chō]はわたし私にあたら新しいに日本[hon]のパソコンをくれました。
Đích thân ngài Giám đốc đã hào phóng ban tặng cho tôi một chiếc máy vi tính cá nhân mới toanh hàng chuẩn Nhật.
た田中[naka]さんがわたし私のおとうと弟におも面しろ白いまん漫画[ga]のほん本をくれました。
Anh Tanaka đã vô cùng tốt bụng đem tặng cho cậu em trai ruột của tôi một cuốn truyện tranh manga cực kỳ hấp dẫn thú vị.
やま山田[da]さんはりょ旅行[kō]のおみ土産[yage]におい美し味しいおか菓子[shi]をくれました。
Anh Yamada đi du lịch về đã mang đến tặng cho tôi một gói bánh kẹo ăn rất ngon miệng làm quà lưu niệm.
マリアさんがわたし私にかわいいキーホルダーをくれました。
Cô bạn Maria đã dành tặng cho tôi một chiếc móc khóa đeo chìa vô cùng nhỏ nhắn đáng yêu.
かい会社[sha]のせん先輩[pai]がわたし私にこのふる古いじ自転[ten]車[sha]をくれました。
Người đàn anh tiền bối làm cùng trong cơ quan công ty đã hào phóng để lại cho tôi chiếc xe đạp cũ kỹ này để làm phương tiện đi lại.