~を(数量詞)Vます
動作を行う対象の数量を指定する表現。
Cách dịch
Làm hành động tác động lên bao nhiêu lượng tân ngữ
Ý nghĩa
Thực hiện hành động tác động lên một số lượng cụ thể của đồ vật (Mua, ăn, uống... bao nhiêu cái). Lượng từ chỉ số lượng của tân ngữ sẽ được đặt ở vị trí sau trợ từ 「を」 và đứng ngay trước động từ chính của câu để bổ nghĩa cho hành động.
Cấu trúc
名詞 + を + [数量詞] + 動詞Ví dụ
A:きの昨う日、スーパーでりんごをいくつか買いましたか。B:5つか買いました。
A: Hôm qua bạn đã mua mấy quả táo ở siêu thị thế? B: Tôi mua 5 quả.
A:きっ喫茶[sa]店[ten]であたた温かいコーヒーをなん何杯[bai]のみ祭りましたか。B:2はい杯のみ祭りました。
A: Bạn đã uống mấy ly cà phê ấm nóng ở quán nước vậy? B: Tôi uống 2 ly.
A:ゆう郵便[bin]局[kyoku]で50えん円のきっ切手[te]をなん何まい私か買いますか。B:10まい枚か買います。
A: Bạn sẽ mua mấy tờ tem loại 50 Yên ở bưu điện vậy? B: Tôi sẽ mua 10 tờ.
わたし私は毎[mai]日[nichi]、デパートの近[chika]くのばい売店[ten]でしん新聞[bun]を1まい枚か買います。
Hàng ngày, tôi đều mua 1 tờ báo ở quầy bán báo ngay cạnh trung tâm thương mại.
け今朝[asa]はじ時間[kan]がありませんでしたから、パンを1つだけたべ食べました。
Sáng nay vì không có thời gian nên tôi chỉ ăn duy nhất có 1 cái bánh mì.
とも友達[dachi]のたん誕じょう生日[bi]のパーティーのために、つめ冷たいビールを20ほん本か買いました。
Để chuẩn bị cho bữa tiệc sinh nhật của người bạn, tôi đã mua 20 chai bia mát lạnh.