Ngữ pháp N1 Bài 10: ~もさることながら, ~にとどまらず

5 mẫu ngữ pháp · Bài 10

Mẫu 1/5

Mẫu 1

~もさることながら

N1

Cách dịch

...thì hiển nhiên rồi mà ngay cả... cũng / Không chỉ... mà còn...

Ý nghĩa · Cách dùng

Được dùng khi muốn nhấn mạnh vào nội dung ở vế sau với nghĩa "Vế trước là hiển nhiên rồi, nhưng không chỉ vậy, vế sau còn... hơn".

Cấu trúc

Nもさることながら

Ví dụ

Bài thuyết trình của anh ấy nội dung đã hay rồi mà cách nói chuyện còn dễ hiểu và vô cùng tuyệt vời nữa.

Xe hơi của Nhật Bản chất lượng đã tốt rồi mà hiệu suất tiêu hao nhiên liệu cũng tốt.