Ngữ pháp N1 Bài 13: ~なりに/~なりの, ~た分だけ

5 mẫu ngữ pháp · Bài 13

Mẫu 1/5

Mẫu 1

~なりに/~なりの

N1

Cách dịch

Theo cách của... / Tương xứng với...

Ý nghĩa · Cách dùng

- Mẫu câu này thể hiện sự tôn trọng năng lực, hoàn cảnh của bản thân hoặc người khác với ý: "Tuy không phải là xuất sắc hay hoàn hảo, nhưng đã cố gắng hết sức trong khả năng/phạm vi có thể làm được".
- Mang sắc thái thông cảm hoặc tự khiêm tốn.
- Nếu phía sau là một danh từ thì sẽ biến đổi thành dạng 「〜なりのN」.

Cấu trúc

V-普通形
Aい-普通形
Aな
N
なりに
N1なりのN2

Ví dụ

Tôi cứ ngỡ bản thân đã cố gắng hết sức theo cách của mình rồi, nhưng kết quả vẫn không tốt.

Gia đình chúng tôi tuy nghèo, nhưng vẫn nỗ lực sống theo cách của người nghèo.