Ngữ pháp N1 Bài 16: ~まみれ, ~ずくめ

8 mẫu ngữ pháp · Bài 16

Mẫu 1/8

Mẫu 1

~まみれ

N1

Cách dịch

Bám đầy... / Be bét... (dính bẩn)

Ý nghĩa · Cách dùng

- Diễn tả trạng thái bề mặt bị dính đầy những thứ dơ bẩn, khó chịu.
- Thường đi kèm: 血、泥、ほこり、砂、汗、油

Cấu trúc

Nまみれ

Ví dụ

Con trai tôi trở về nhà trong tình trạng người ngợm lấm lem đầy bùn đất.

Hai người họ đã chiến đấu cho đến khi người đầy máu me.