Ngữ pháp N1 Bài 23: ~に値する, ~に足る/~に足りる

5 mẫu ngữ pháp · Bài 23

Mẫu 1/5

Mẫu 1

~に値する

N1

Cách dịch

Xứng đáng... / Đáng để...

Ý nghĩa · Cách dùng

- Diễn tả một sự việc, hành động có giá trị hoặc hoàn toàn tương xứng với một mức đánh giá nào đó.
- Là cách nói trang trọng (văn viết).
- Thường đi kèm với các danh từ hoặc động từ chỉ sự đánh giá như: "khen ngợi" (称賛), "chú ý" (注目), "đánh giá" (評価), "đồng cảm" (同情), "đặc biệt ghi nhận" (特筆).
- Dạng phủ định 「〜に値しない」 (không đáng để...) cũng thường xuyên được sử dụng.

Cấu trúc

V-る
N
に値する

Ví dụ

Thành quả nghiên cứu nhiều năm của anh ấy là một điều tuyệt vời hoàn toàn xứng đáng với giải Nobel.

Bộ phim này là một tác phẩm rất đáng để cất công đến tận rạp chiếu phim để thưởng thức.