Bài học N1
Ngày 27N1

Ngữ pháp trong bài

~極まる/~極まりない

N1

"非常に〜だ/この上なく〜だ"
程度が非常に高いことを表す。


Cách dịch

Cực kỳ... / Vô cùng... / Không gì bằng

Ý nghĩa

- Biểu thị mức độ cực kỳ cao của sự việc.
- Là biểu hiện mang tính văn viết trang trọng.

Cấu trúc

Aな極まる
Aな極まりない
Aなこと極まりない

Ví dụ

Người làm sai rõ ràng là đằng ấy vậy mà còn nổi khùng ngược lại, thật là vô lễ hết sức.

Giờ học của giáo viên này thực sự vô cùng nhàm chán.

Vùng này đến cửa hàng tiện lợi cũng không có, siêu thị cũng không, bất tiện không gì bằng.

Ngày nào cũng ăn đồ ăn nhanh với cơm hộp tiện lợi thì cực kỳ không tốt cho sức khỏe.

~ことこの上ない/この上ない~/この上なく~

N1

これ以上ないほど最高に〜だ/非常に〜だ(程度の限界を強調する)


Cách dịch

Không gì có thể hơn được / Vô cùng... / Tột bậc

Ý nghĩa

"Mức độ cao nhất, không thể có cái gì vượt qua được nữa".
- Là biểu hiện cực kỳ trang trọng dùng để diễn tả mức độ của cảm xúc hay trạng thái đạt đến đỉnh điểm.
- Cụm 「ことこの上ない」 đứng ở cuối câu, 「この上ない」 đứng trước danh từ, còn 「この上なく」 đứng trước động từ hoặc tính từ.

Cấu trúc

AいAなことこの上ない
この上ないN
この上なくAV

Ví dụ

Nhận được một giải thưởng danh giá như thế này, với tư cách là một kỹ sư, tôi cảm thấy vinh hạnh không gì bằng.

Bị người mà mình luôn tin tưởng là bạn thân phản bội, tôi cảm thấy cay đắng và uất ức tột cùng.

Ngày hôm nay chính là khoảnh khắc vui sướng và hạnh phúc tột bậc trong cuộc đời của tôi.

Cô ấy đã đón tiếp các vị khách bằng một nụ cười rạng rỡ và xinh đẹp không gì sánh bằng.

~限りだ

N1

最高に〜だ / これ以上ないほど〜だ(強い感情の強調)


Cách dịch

Vô cùng... / Hết sức... / Không gì...bằng

Ý nghĩa

- Dùng để nhấn mạnh cảm xúc cực độ của người nói.
- Đi kèm với các tính từ chỉ cảm xúc như 喜ばしい, 羨ましい, 寂しい, 残念な, 恐ろしい....

Cấu trúc

Aい限りだ
Aな限りだ

Lưu ý

Cũng có trường hợp dùng ở dạng「N + の限りだ」(ví dụ: 痛恨の限りだ - vô cùng đáng tiếc)

Ví dụ

Giấc mơ bao năm qua đã thành hiện thực, tôi vui mừng khôn xiết.

Việc người thầy từng hết lòng chăm sóc mình lại chuyển nhà đi nơi xa thật là vô cùng buồn bã.

Nhận được một giải thưởng tuyệt vời đến nhường này, tôi thấy vô cùng vinh hạnh.

Chuyến du lịch mà tôi hằng mong đợi lại bị hủy bỏ do bão, thật là đáng tiếc hết sức.

~の極み

N1

"最高に〜だ"
程度が極限であることを表す。


Cách dịch

Cực kỳ... / Vô cùng...

Ý nghĩa

- Biểu thị mức độ của sự việc đã đạt tới mức giới hạn, cực hạn.
- Là cách nói cổ và phần lớn thường được sử dụng như một thành ngữ cố định.

Cấu trúc

Nの極み

Ví dụ

Một người như tôi mà được nhận một giải thưởng danh giá như thế này thì thật là vô cùng cảm kích.

Để kịp thời hạn giao hàng bằng mọi giá, một bộ phận nhân viên đã làm việc không quản ngày đêm và rơi vào trạng thái cạn kiệt sức lực.

Ngôi nhà mới xây vậy mà lại có lỗi kỹ thuật, thật là đáng tiếc vô cùng.

Món ăn sử dụng cả trứng cá tầm, nấm truffle và gan ngỗng thì đúng là đỉnh cao của sự xa xỉ.

~の至り

N1

"最高に〜だ"
程度が極めて高く、最高の状態に達していることを表す。


Cách dịch

Vô cùng... / Hết sức...

Ý nghĩa

- Biểu thị mức độ của trạng thái đạt đến mức cao nhất, tột cùng.
- Là biểu hiện rất trang trọng, cứng nhắc. Thường được dùng nhiều trong các bối cảnh chính thức.

Cấu trúc

Nの至り

Ví dụ

Việc xảy ra rắc rối như thế này hoàn toàn là do sự yếu kém của bản thân tôi. Tôi thành thật xin lỗi.

Tom hồi còn đi học, do sự bồng bột nông nổi của tuổi trẻ nên thường hay cãi lộn hoặc làm điều xấu khiến bố mẹ phải phiền lòng.

Được nhận chữ ký từ người nghệ sĩ mà mình ngưỡng mộ bấy lâu thì thật là vô cùng xúc động.

Một người tầm thường như tôi mà được nhận giải thưởng lớn như thế này thì quả là một vinh hạnh tột cùng.

Bài tập ghi nhớ

Bài tập ghi nhớ đang được cập nhật. 🌸