Ngữ pháp N1 Bài 28: ~を禁じ得ない, ~てやまない

5 mẫu ngữ pháp · Bài 28

Mẫu 1/5

Mẫu 1

~を禁じ得ない

N1

Cách dịch

Không kìm nén được... / Không nén nổi...

Ý nghĩa · Cách dùng

- Mang ý nghĩa không thể kìm nén được những cảm xúc dâng trào một cách tự nhiên.
- Văn phong trang trọng, cứng nhắc. Không dùng trong hội thoại thường ngày.
- Thường chỉ kết hợp với các danh từ chỉ cảm xúc, tinh thần mạnh như 怒り、悲しみ、驚き,涙、同情…

Cấu trúc

Nを禁じ得ない

Ví dụ

Tôi không kìm nén được sự tức giận trước phát ngôn vô trách nhiệm của chính phủ rằng tương lai không thể chi trả đủ tiền lương hưu nên người dân phải tự mà lo liệu.

Tôi không nén nổi lòng thương cảm đối với anh ấy, người đã mất cả nhà cửa lẫn gia đình trong trận sóng thần.