Ngữ pháp N1 Bài 3: ~に則って, ~に即して
8 mẫu ngữ pháp · Bài 3
Mẫu 1
~に則って
Cách dịch
Dựa theo... / Tuân theo...
Ý nghĩa · Cách dùng
"Dựa trên tiêu chuẩn... / Tuân theo quy tắc...".
Dùng khi muốn nói thực hiện một hành động nào đó dựa trên cơ sở luật lệ, chuẩn mực xã hội, tập quán hoặc thói quen.
Cấu trúc
Ví dụ
その犯罪者は法に則って、厳しく処罰されるだろう。
Tên tội phạm đó chắc chắn sẽ bị xử phạt nghiêm khắc dựa theo pháp luật.
試合では不正行為は絶対にしないでください。スポーツマンシップに則って、正々堂々と戦ってください。
Tuyệt đối không được có hành vi gian lận trong trận đấu. Hãy thi đấu một cách đường đường chính chính, tuân theo tinh thần thượng võ thể thao.
Mẫu 2
~に即して
Cách dịch
Theo đúng... / Phù hợp với.../ Dựa theo...
Ý nghĩa · Cách dùng
- Dùng để diễn tả hành động xử lý, giải quyết hoặc suy nghĩ theo đúng với, bám sát vào, hoặc dựa trên một tiêu chuẩn, thực tế hoặc quy định nào đó
- Thường đi kèm với các từ như: 事実、現実、実際、状況、規則
Cấu trúc
Lưu ý
Khi đi với tình huống, kinh nghiệm thì dùng chữ "Tức" (即して); khi đi với pháp luật, quy tắc thì dùng chữ "Tắc" (則して).
Ví dụ
最近は事実に即した報道をしていないマスメディアが増えてきたように思う。
Tôi nghĩ gần đây các phương tiện truyền thông không đưa tin theo đúng sự thật đang ngày một nhiều lên.
実際に即した改善案を提示していただけないと、現場はますます混乱する一方だ。
Nếu không đưa ra phương án cải tiến phù hợp với thực tế, tình hình tại hiện trường sẽ ngày càng trở nên hỗn loạn hơn thôi.
Mẫu 3
~に照らして
Cách dịch
Chiếu theo... / Căn cứ vào... / Đối chiếu với...
Ý nghĩa · Cách dùng
- Dùng khi so sánh, đối chiếu một sự việc hiện tại với một tiêu chuẩn khách quan (như luật pháp, quy tắc, tiền lệ quá khứ, lẽ thường xã hội, lương tâm cá nhân) để đưa ra phán đoán xem sự việc đó có phù hợp, đúng đắn hoặc hợp pháp hay không.
- Là cách diễn đạt trang trọng, cứng nhắc (văn viết), dùng nhiều trong văn bản pháp luật hoặc nhận định mang tính chính thức.
Cấu trúc
Ví dụ
過去の判例に照らして、今回の被告の行為は有罪と判断される可能性が高い。
Chiếu theo những tiền lệ pháp lý trong quá khứ, hành vi lần này của bị cáo có khả năng cao sẽ bị phán quyết là có tội.
会社の就業規則に照らして、彼の適切な処分を決定します。
Căn cứ vào quy chế làm việc của công ty, chúng tôi sẽ quyết định hình thức kỷ luật phù hợp cho anh ấy.
Mẫu 4
~を踏まえて
Cách dịch
Căn cứ vào... / Dựa trên...
Ý nghĩa · Cách dùng
- Diễn tả việc lấy một sự việc, vấn đề, hoặc kinh nghiệm làm tiền đề để đưa ra quyết định, hành động tiếp theo.
- Là biểu hiện trang trọng, dùng trong văn viết hoặc các tình huống giao tiếp trang trọng (như kinh doanh, hội họp).
Cấu trúc
Ví dụ
アンケートの結果を踏まえて、商品のデザインを見直します。
Căn cứ vào kết quả khảo sát, chúng tôi sẽ xem xét sửa đổi lại thiết kế của sản phẩm.
去年の反省を踏まえて、今年は別の教科書を使う日本語を教えようと思います。
Dựa trên việc nhìn nhận lại những khuyết điểm của năm ngoái, năm nay tôi định sẽ dùng một cuốn sách giáo khoa khác để dạy tiếng Nhật.
Mẫu 5
~を前提として
Cách dịch
Với tiền đề là... / Dựa trên điều kiện tiên quyết là...
Ý nghĩa · Cách dùng
- Diễn tả việc xác định trước một điều kiện hoặc trạng thái trong tương lai, và lấy đó làm nền tảng, cơ sở để hành động hoặc lập kế hoạch.
- Thường được dùng nhiều trong kinh doanh, hợp đồng, hoặc các cuộc thảo luận nghiêm túc hướng tới tương lai.
Cấu trúc
Ví dụ
結婚を前提として、彼女と交際を始めました。
Tôi đã bắt đầu hẹn hò với cô ấy với tiền đề là sẽ kết hôn.
1年後の実用化を前提として、新しいシステムの開発が進められている。
Việc phát triển hệ thống mới đang được tiến hành với tiền đề là sẽ đưa vào ứng dụng thực tế sau 1 năm nữa.
Mẫu 6
~に関わる(重大性)
Cách dịch
Hệ trọng đến... / Ảnh hưởng đến...
Ý nghĩa · Cách dùng
Thường dùng khi sự việc gây ra tác động, hệ lụy trực tiếp đến những vấn đề cực kỳ quan trọng như tính mạng (命), sự sống chết (生死), danh dự hoặc uy tín.
Cấu trúc
Ví dụ
命に関わる病気ではないので、安心してください。
Đây không phải là căn bệnh nguy hiểm hệ trọng đến tính mạng nên xin hãy yên tâm.
同じミスを繰り返すのは信用問題に関わってくる。
Việc lặp đi lặp lại cùng một lỗi sai sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến vấn đề uy tín của bản thân.
Mẫu 7
~に関わる(関与)
Cách dịch
Liên quan đến... / Tham gia vào...
Ý nghĩa · Cách dùng
Diễn tả mối quan hệ dính dáng, kết nối hoặc trực tiếp nhúng tay, tham gia vào một công việc, dự án hay sự việc nào đó trên thực tế.
Cấu trúc
Ví dụ
将来は教育に関わる仕事がしたい。
Tương lai tôi muốn làm một công việc có liên quan đến mảng giáo dục.
仕事を通して、多くの人に関わることができました。
Thông qua công việc, tôi đã có cơ hội được tiếp xúc với rất nhiều người.
Mẫu 8
~にまつわる
Cách dịch
Liên quan đến... / Gắn liền với... / Xoay quanh...
Ý nghĩa · Cách dùng
- Diễn tả mối quan hệ, sự liên quan đến một chủ đề, con người, địa điểm hoặc sự kiện đặc biệt nào đó.
- Thường đi kèm với các câu chuyện, giai thoại, truyền thuyết hoặc tin đồn xung quanh đối tượng đó.
Cấu trúc
Lưu ý
Ý nghĩa gần giống với 「〜に関する」, nhưng 「〜にまつわる」 mang sắc thái là câu chuyện hoặc lịch sử liên quan đó cứ bám theo, đi liền với đối tượng (mang tính hình tượng hơn)
Ví dụ
この古い神社には、龍にまつわる不思議な伝説が残されている。
Ngôi đền cổ này vẫn còn lưu truyền một truyền thuyết kỳ lạ liên quan đến loài rồng.
彼がお酒にまつわる失敗談を話すと、周りの人はみんな大笑いした。
Khi anh ấy kể về câu chuyện thất bại liên quan đến rượu chè, mọi người xung quanh ai nấy đều cười lớn.