Ngữ pháp N1 Bài 32: ~べからず/~べからざる, ~より

7 mẫu ngữ pháp · Bài 32

Mẫu 1/7

Mẫu 1

~べからず/~べからざる

N1

Cách dịch

Không được... / Cấm...

Ý nghĩa · Cách dùng

Không được làm... / Cấm làm...
- Văn phong trang trọng. Không dùng trong hội thoại hàng ngày.
- Thường được dùng trong tục ngữ, bảng tin, biển báo, v.v.

Cấu trúc

V-るべからず
V-るべからざるN
※する → すべからず

Ví dụ

Cây cầu này, cấm qua lại.

Ngoại trừ người có phận sự, cấm vào trong khuôn viên.