Ngữ pháp N1 Bài 7: ~てからというもの, ~を境に

8 mẫu ngữ pháp · Bài 7

Mẫu 1/8

Mẫu 1

~てからというもの

N1

Cách dịch

Kể từ sau khi... (có sự biến đổi lớn kéo dài liên tục)

Ý nghĩa · Cách dùng

Diễn tả một sự việc làm mốc khởi điểm, trở thành chất xúc tác dẫn đến một sự biến chuyển lớn trong cuộc sống và trạng thái đó tiếp diễn mãi về sau.

Cấu trúc

V-てからというもの

Ví dụ

Kể từ sau khi sang Nhật, tôi hoàn toàn không được ăn món ăn của đất nước mình nữa.

Kể từ sau khi sinh con, tôi đã không còn uống rượu bia nữa.