Ngữ pháp N1 Bài 7: ~てからというもの, ~を境に
8 mẫu ngữ pháp · Bài 7
Mẫu 1
~てからというもの
Cách dịch
Kể từ sau khi... (có sự biến đổi lớn kéo dài liên tục)
Ý nghĩa · Cách dùng
Diễn tả một sự việc làm mốc khởi điểm, trở thành chất xúc tác dẫn đến một sự biến chuyển lớn trong cuộc sống và trạng thái đó tiếp diễn mãi về sau.
Cấu trúc
Ví dụ
日本に来てからというもの、私の国の料理を食べていない。
Kể từ sau khi sang Nhật, tôi hoàn toàn không được ăn món ăn của đất nước mình nữa.
出産してからというもの、お酒を飲まなくなった。
Kể từ sau khi sinh con, tôi đã không còn uống rượu bia nữa.
Mẫu 2
~を境に
Cách dịch
Kể từ sau cột mốc... (có sự thay đổi lớn)
Ý nghĩa · Cách dùng
Diễn tả việc tình hình thay đổi lớn, hoặc biến chuyển hoàn toàn khác hẳn sau một cột mốc thời gian hay sự kiện nào đó.
Cấu trúc
Ví dụ
その日を境に二人は一切、話をしなくなった。
Kể từ sau ngày hôm đó, hai người họ hoàn toàn không nói với nhau một lời nào nữa.
大学の卒業を境に、当時仲がよかった友達とも会わなくなった。
Từ sau khi tốt nghiệp đại học, tôi không còn gặp lại những người bạn cực kỳ thân thiết thời đó nữa.
Mẫu 3
~というもの
Cách dịch
Suốt... (trong suốt một khoảng thời gian dài)
Ý nghĩa · Cách dùng
- Diễn tả một trạng thái tiếp diễn liên tục không đổi trong suốt một khoảng thời gian dài tính từ một mốc nào đó cho tới nay.
- Phía trước Danh từ thời gian thường hay đi kèm với 「ここ」 hoặc 「この」 .
Cấu trúc
Ví dụ
ここ1週間というもの、お金がなくてちゃんとしたご飯を食べていない。
Suốt một tuần trở lại đây, vì không có tiền nên tôi chẳng được ăn một bữa cơm nào ra hồn cả.
この1週間というもの、納期が近いので残業が続いている。
Suốt một tuần nay, vì đã cận kề kỳ hạn giao hàng nên phải tăng ca liên tục.
Mẫu 4
~を限りに
Cách dịch
Hết... / Đến hết... là kết thúc
Ý nghĩa · Cách dùng
- Dùng để diễn tả giới hạn, điểm cuối của thời gian hoặc mức độ.
- Thường mang sắc thái thông báo về một sự việc sẽ kết thúc, không kéo dài thêm nữa kể từ mốc thời gian đó.
Cấu trúc
Ví dụ
今日を限りに、御社との契約は解消することにしました。
Hết ngày hôm nay, chúng tôi quyết định chấm dứt hợp đồng với quý công ty.
今学期を限りに、私はこの学校を辞めます。
Hết học kỳ này, tôi sẽ nghỉ việc tại ngôi trường này.
Mẫu 5
~をもって/~をもちまして
Cách dịch
Kể từ... / Bằng phương thức...
Ý nghĩa · Cách dùng
- Dùng để tuyên bố mốc thời gian kết thúc một sự kiện, một dịch vụ hoặc công việc. Có nghĩa là "kể từ... trở đi" hoặc "kết thúc vào lúc...".
- Dùng để chỉ công cụ, cách thức hoặc lấy thái độ, tinh thần làm phương tiện để thực hiện hành động. Có nghĩa là "bằng...", "lấy...".
- Cách dùng để chỉ phương thức, phương tiện thường được sử dụng trong các bối cảnh trang trọng, chính thức.
Cấu trúc
Ví dụ
今回のライブをもって、私たちは解散します。
Kể từ sau buổi biểu diễn trực tiếp lần này, chúng tôi sẽ giải tán.
大阪店は、本日の営業をもって、閉店いたします。長い間ありがとうございました。
Cửa hàng tại Osaka sẽ đóng cửa kể từ hết buổi kinh doanh ngày hôm nay. Xin chân thành cảm ơn quý khách trong suốt thời gian qua.
Mẫu 6
~を皮切りに
Cách dịch
Khởi đầu từ... / Bắt đầu bằng...
Ý nghĩa · Cách dùng
- Diễn tả ý "bắt đầu với...", "khởi đầu từ...", sau đó liên tiếp các hành động khác diễn ra trên quy mô lớn hơn.
- Thường được sử dụng nhiều trong các bản tin thời sự hoặc truyền thông sự kiện, chương trình phát sóng.
Cấu trúc
Ví dụ
このゲームソフトは日本で記録的なヒットをしたことを皮切りに、英語版やフランス語版など各国の言語に翻訳され発売されることになった。
Tựa game này khởi đầu từ việc đạt được thành công kỷ lục tại Nhật Bản, sau đó đã được dịch sang ngôn ngữ các nước như bản tiếng Anh, tiếng Pháp rồi được mở bán.
東京のイベントを皮切りに、今度は全国各地でイベントを開催する予定だ。
Khởi đầu bằng sự kiện tại Tokyo, lần này chúng tôi dự định sẽ tổ chức sự kiện tại khắp các địa phương trên toàn quốc.
Mẫu 7
~を機に/~を契機に
Cách dịch
Nhân cơ hội... / Nhân dịp... / Lấy làm mốc để...
Ý nghĩa · Cách dùng
- Diễn tả một bước ngoặt, một cơ hội chín muồi dẫn đến sự thay đổi lớn hoặc bắt đầu một hành động mới hướng tới tương lai.
- Thể hiện "điểm chuyển đổi (bước ngoặt)" khi một điều gì đó mới mẻ bắt đầu, hoặc hành động, trạng thái từ trước đến nay thay đổi lớn.
- Thường được dùng trong các ngữ cảnh mang lại sự thay đổi tích cực.
Cấu trúc
Lưu ý
Gần nghĩa với「〜をきっかけに」, nhưng 「〜を機に」 (hoặc 「〜を契機に」) là cách diễn đạt trang trọng hơn một chút (dùng trong văn viết hoặc hội thoại lịch sự).
Ví dụ
結婚を機に、新居に引っ越して新しい生活を始めた。
Nhân cơ hội kết hôn, chúng tôi đã chuyển đến nhà mới và bắt đầu một cuộc sống mới.
創業10周年を機に、会社のロゴマークを一新することになった。
Nhân dịp kỷ niệm 10 năm thành lập, công ty đã quyết định đổi mới hoàn toàn logo.
Mẫu 8
~を経て
Cách dịch
Trải qua... / Qua (địa điểm, thời gian)
Ý nghĩa · Cách dùng
- Trải qua thời gian / giai đoạn (Sau một quá trình): Diễn tả các bước trung gian trước khi đến đích cuối cùng.
- Thông qua một phương tiện / địa điểm / người trung gian: Diễn tả việc dùng một yếu tố làm cầu nối.
Cấu trúc
Ví dụ
アメリカ留学を経て、英語はもちろん、日本とは異なる文化についても学ぶことができた。
Trải qua quá trình du học Mỹ, tôi không chỉ làm chủ được tiếng Anh mà còn học hỏi được về cả nền văn hóa khác biệt so với Nhật Bản.
色んな失敗を経て、人は成長するものです。
Con người ta ai cũng sẽ trưởng thành lên sau khi kinh qua nhiều thất bại.