Ngữ pháp N1 Bài 8: ~を控えて, ~に先駆けて

8 mẫu ngữ pháp · Bài 8

Mẫu 1/8

Mẫu 1

~を控えて

N1

Cách dịch

Cận kề... / Sắp sửa diễn ra... / Hướng tới...

Ý nghĩa · Cách dùng

- Diễn tả một sự việc, kỳ hạn hoặc thời kỳ quan trọng nào đó đang đến rất gần về mặt thời gian hoặc không gian.
- Được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngữ cảnh từ kinh doanh, tin tức đến hội thoại hàng ngày.
- Thường được dùng ở dạng nhấn mạnh là 「〜を目前に控えて」 (Cận kề ngay trước mắt).

Cấu trúc

Nを控えてを控え
N1を控えたN2

Ví dụ

Vì đám cưới sắp sửa diễn ra vào tháng tới nên ngày nào tôi cũng bận rộn với công tác chuẩn bị.

Những sĩ tử với kỳ thi tuyển sinh đã cận kề ngay trước mắt đang ra sức học ngày học đêm tại phòng tự học đến tận khuya.