Ngữ pháp N1 Bài 9: ~かたわら, ~がてら

6 mẫu ngữ pháp · Bài 9

Mẫu 1/6

Mẫu 1

~かたわら

N1

Cách dịch

Vừa... vừa... (song song hai việc lâu dài)

Ý nghĩa · Cách dùng

"Một mặt làm... mặt khác làm... / Vừa làm công việc chính vừa tranh thủ làm...".
- Diễn tả việc một người vừa làm việc A, đồng thời cũng làm một việc B khác song song. Hai việc này diễn ra ở các khung giờ khác nhau và mang tính chất dài hạn, thói quen chứ không dùng cho hành động nhất thời ngắn hạn như 「ながら」.
- Ví dụ dùng sai:
❌ テレビを見るかたわら、新聞を読む。 → テレビを見ながら、新聞を読む。
❌ ギターを弾くかたわら、歌う。 → ギターを弾きながら、歌う。

Cấu trúc

V-る
N
かたわら

Ví dụ

Tom vừa làm việc tại trường học tiếng Anh, mặt khác cuối tuần anh ấy còn học tiếng Nhật tại trường tiếng Nhật.

Thầy Tanaka vừa làm công việc giáo viên, đồng thời cũng vừa tham gia phát triển sách giáo khoa mới.