Ngày 1 — Ngữ pháp N2 Bài 1
5 mẫu ngữ pháp · Bài 1
Mẫu 1
~から言うと
Cách dịch
Xét về mặt... / Nhìn từ... mà nói
Ý nghĩa · Cách dùng
Dùng khi đưa ra nhận xét, đánh giá dựa trên một khía cạnh cụ thể, một căn cứ hoặc tính cách đặc trưng của sự vật, sự việc hay con người.
Cấu trúc
Ví dụ
筆記試験の点からいうと、トムさんの方がジョンさんよりも上だが、会話はジョンさんの方が上手だ。
Xét về mặt điểm số của kỳ thi viết, Tom cao hơn John, nhưng về khả năng giao tiếp thì John lại giỏi hơn.
模擬試験の結果からいうと、ジョンさんはN1に合格できるだろう。
Nhìn từ kết quả của kỳ thi thử mà nói, anh John có lẽ sẽ đỗ N1 đấy.
Mẫu 2
~からすると/~からすれば/~からして
Cách dịch
Đối với... mà nói / Nhìn từ lập trường của...
Ý nghĩa · Cách dùng
Thể hiện ý: Nếu đứng từ lập trường, vị trí của đối tượng đó để suy nghĩ thì....
Hoặc dùng khi muốn đưa ra một suy đoán, phán đoán logic dựa trên một dấu hiệu, căn cứ hiển hiện rõ ràng nào đó.
Cấu trúc
Ví dụ
ネイティブの日本人からすると、トムさんの日本語はまだまだです。
Đối với người Nhật bản xứ mà nói thì tiếng Nhật của anh Tom vẫn chưa thấm tháp vào đâu.
ラーメンを食べるときに音を出す習慣は外国人からすると、考えられないことだそうです。
Thói quen phát ra tiếng khi ăn mì ramen, đối với người nước ngoài mà nói thì dường như là điều không thể tưởng tượng nổi.
Mẫu 3
~から見ると
Cách dịch
Xét từ lập trường/ góc độ..., Dựa trên...
Ý nghĩa · Cách dùng
Chia làm 2 cách dùng chính:
【Góc nhìn / Lập trường】 "Nếu suy nghĩ từ lập trường của..." (Ví dụ: Nhìn từ góc độ cha mẹ, nhìn từ góc nhìn của người nước ngoài...)
【Căn cứ phán đoán】 "Nếu phán đoán / suy luận từ thực tế..." (Ví dụ: Nhìn từ tình hình hiện tại, xét từ thái độ...)
Cấu trúc
Lưu ý
~から見ると, ~から見れば, và ~から見て có thể thay thế cho nhau tùy thuộc vào ngữ cảnh, ý nghĩa về cơ bản là giống nhau.
Ví dụ
親から見ると、子供はいくつになっても心配なものだ。
Nhìn từ góc độ cha mẹ, con cái dù có bao nhiêu tuổi đi nữa thì vẫn luôn là niềm bận tâm.
外国人の目から見ると、日本の満員電車はとても不思議な光景らしい。
Từ mắt nhìn của người nước ngoài, tàu điện đông nghẹt ở Nhật Bản có vẻ là một quang cảnh rất kỳ lạ.
Mẫu 4
~にしたら/~にすれば/
~にしてみたら/~にしてみれば
Cách dịch
Đối với... mà nói / Nếu đứng từ lập trường của...
Ý nghĩa · Cách dùng
"Nếu đặt mình vào vị trí, hoàn cảnh của đối tượng đó để suy nghĩ thì...".
Dùng để đưa ra suy đoán, nhận xét về tâm trạng, cảm xúc hoặc cách nhìn nhận của một người khác (thường không phải là bản thân người nói).
Cấu trúc
Ví dụ
私にしてみたら、あなたの言うことは言い訳にしか聞こえない。
Đối với tôi mà nói, những lời bạn vừa nói nghe chẳng khác nào những lời bao biện.
日本人にすれば簡単な漢字でも、外国人にしてみたらとても難しいことかもしれない。
Ngay cả những chữ Hán đơn giản đối với người Nhật, nhưng đối với người nước ngoài thì có lẽ lại là một điều cực kỳ nan giải.
Mẫu 5
~からして
Cách dịch
Ngay từ... (đã thấy)
Ý nghĩa · Cách dùng
Đưa ra một khía cạnh cơ bản điển hình, ngay từ khía cạnh đó đã như thế thì những cái khác cũng không cần bàn cãi nữa. Thường dùng để đưa ra đánh giá mang sắc thái tiêu cực, chê bai.
Cấu trúc
Ví dụ
この家は玄関からして立派だ。きっと、お金持ちが住んでいるんだろう。
Ngôi nhà này ngay từ lối vào cửa chính trông đã nguy nga rồi. Chắc chắn là có người giàu có đang sinh sống ở đây.
この本はタイトルからしてつまらなさそうだ。
Cuốn sách này ngay từ cái tiêu đề trông đã thấy có vẻ nhàm chán rồi.