Ngữ pháp N2 Bài 10: ~て以来, 〜てこのかた

5 mẫu ngữ pháp · Bài 10

Mẫu 1/5

Mẫu 1

~て以来

N2

Cách dịch

Kể từ sau khi... (suốt cho đến nay)

Ý nghĩa · Cách dùng

- Diễn tả ý: Kể từ sau khi thực hiện hành động ở vế trước thì suốt cho đến tận bây giờ một trạng thái liên tục diễn ra.
- Không dùng cho một mốc thời gian quá gần trong quá khứ, và không dùng cho tương lai.

Cấu trúc

V-て
N
以来

Lưu ý

Khác với 「〜てから」, hành động ở vế sau của 「〜て以来」 luôn phải là một trạng thái diễn ra liên tục, kéo dài suốt từ quá khứ đến nay, tuyệt đối không dùng cho hành động chỉ xảy ra một lần duy nhất.

Ví dụ

Kể từ khi tốt nghiệp trường học, tôi chưa từng gặp lại Tanaka lần nào.

Kể từ khi bắt đầu sống một mình, tôi cứ ăn ngoài miết thôi.