Ngữ pháp N2 Bài 10: ~て以来, 〜てこのかた
5 mẫu ngữ pháp · Bài 10
Mẫu 1
~て以来
Cách dịch
Kể từ sau khi... (suốt cho đến nay)
Ý nghĩa · Cách dùng
- Diễn tả ý: Kể từ sau khi thực hiện hành động ở vế trước thì suốt cho đến tận bây giờ một trạng thái liên tục diễn ra.
- Không dùng cho một mốc thời gian quá gần trong quá khứ, và không dùng cho tương lai.
Cấu trúc
Lưu ý
Khác với 「〜てから」, hành động ở vế sau của 「〜て以来」 luôn phải là một trạng thái diễn ra liên tục, kéo dài suốt từ quá khứ đến nay, tuyệt đối không dùng cho hành động chỉ xảy ra một lần duy nhất.
Ví dụ
学校を卒業して以来、田中さんとは一度も会っていません。
Kể từ khi tốt nghiệp trường học, tôi chưa từng gặp lại Tanaka lần nào.
一人暮らしを始めて以来、ずっと外食が続いている。
Kể từ khi bắt đầu sống một mình, tôi cứ ăn ngoài miết thôi.
Mẫu 2
〜てこのかた
Cách dịch
Từ khi... suốt cho đến nay
Ý nghĩa · Cách dùng
- Diễn tả ý kể từ sau khi một sự kiện trọng đại xảy ra thì suốt cho đến tận bây giờ trạng thái đó vẫn duy trì liên tục.
- Không sử dụng để nói sự việc mới xảy ra ở quá khứ gần, không dùng cho sự việc ở tương lai.
- Tương tự như cấu trúc 「〜て以来」 nhưng mang sắc thái trang trọng và cứng nhắc hơn nhiều.
Cấu trúc
Ví dụ
生まれてこのかた、彼女ができたことがありません。
Từ lúc cha sinh mẹ đẻ đến giờ, tôi chưa từng có một mảnh tình vắt vai.
生まれてこのかた、この町を出たことがありません。
Từ lúc cha sinh mẹ đẻ đến giờ, tôi chưa từng một lần bước chân ra thành phố này.
Mẫu 3
〜きり
Cách dịch
Kể từ khi... (chưa lặp lại lần nào)
Ý nghĩa · Cách dùng
- Diễn tả ý: Kể từ sau khi thực hiện hành động nào đó thì sự việc vẫn cứ giữ nguyên trạng thái đó suốt mà chưa hề có sự thay đổi hay lặp lại một lần nào khác.
- Thường mang hàm ý trách móc, lo lắng khi kỳ vọng một sự thay đổi nhưng mãi vẫn chưa thấy.
Cấu trúc
Ví dụ
息子は今日、出かけたきり、夜になっても帰ってこないのでとても心配です。
Con trai tôi ra khỏi nhà từ sáng mà đến tận khuya vẫn chưa thấy về, làm tôi lo lắng không yên.
彼女とは別れたきり、一度も会っていない。
Kể từ khi chia tay cô ấy đến nay, tôi vẫn chưa gặp lại cô ấy lấy một lần.
Mẫu 4
~にわたって
Cách dịch
Suốt... / Trải dài khắp phạm vi...
Ý nghĩa · Cách dùng
"Suốt một khoảng thời gian dài liên tục / Trải dài khắp một phạm vi không gian bao la rộng lớn".
- Dùng để nhấn mạnh quy mô to lớn, bao phủ rộng khắp của một hành động, trạng thái hoặc hiện tượng nào đó xét trên khía cạnh thời gian, địa lý hoặc lĩnh vực.
Cấu trúc
Ví dụ
日本全域にわたって台風の影響が出ています。
Cơn bão đang gây ảnh hưởng trên toàn bộ lãnh thổ Nhật Bản.
事故による影響で、渋滞は5キロにわたって続いている。
Do ảnh hưởng của vụ tai nạn, tình trạng tắc đường kéo dài suốt 5 km.
Mẫu 5
~ばかり
Cách dịch
Khoảng...
Ý nghĩa · Cách dùng
Dùng sau từ chỉ số lượng hoặc thời gian để biểu thị mức độ, số lượng đại khái (khoảng, xấp xỉ).
Cấu trúc
Ví dụ
一時間ばかり昼寝をした。
Tôi đã ngủ trưa khoảng 1 tiếng đồng hồ.
十人ばかりの客が来た。
Có khoảng 10 vị khách đã đến.