Ngữ pháp N2 Bài 14: ~を問わず, ~にかかわらず
5 mẫu ngữ pháp · Bài 14
Mẫu 1
~を問わず
Cách dịch
Bất kể... / Không phân biệt...
Ý nghĩa · Cách dùng
Diễn tả việc một điều kiện, quy định hoặc trạng thái nào đó luôn luôn đúng và được áp dụng đồng đều trong mọi hoàn cảnh, hoàn toàn không bị ảnh hưởng hay giới hạn bởi các yếu tố phân loại mang tính đối lập (như già trẻ, trai gái, ngày đêm...).
Cấu trúc
Lưu ý
Thường đi với một số từ như: 経験/年齢/性別/学歴/国籍/天候…
Ví dụ
この国は昼夜を問わず、いつも多くの人で賑わっている。
Đất nước này bất kể ngày đêm, lúc nào cũng náo nhiệt với rất nhiều người.
明日のパーティーは年齢を問わず、どなたでもご参加いただけます。
Buổi tiệc ngày mai bất kể độ tuổi, ai cũng có thể tham gia.
Mẫu 2
~にかかわらず
Cách dịch
Bất kể... / Không liên quan đến...
Ý nghĩa · Cách dùng
Diễn tả việc một sự việc, trạng thái xảy ra hoặc được áp dụng đồng đều cho toàn bộ mọi trường hợp mà không bị ảnh hưởng hay giới hạn bởi các yếu tố phân loại như thời tiết, tuổi tác, giới tính, quốc tịch.
Cấu trúc
Ví dụ
参加不参加にかかわらず、必ず連絡をください。
Bất kể có tham gia hay không tham gia, nhất định hãy liên lạc lại cho chúng tôi.
年齢にかかわらず、どなたでも応募できます。
Không phân biệt tuổi tác, bất kỳ ai cũng có thể tham gia ứng tuyển.
Mẫu 3
~もかまわず
Cách dịch
Không bận tâm đến... / Mặc kệ...
Ý nghĩa · Cách dùng
- Diễn tả việc một người thực hiện hành động mà hoàn toàn không để tâm, bận lòng đến một sự vật, hoàn cảnh xung quanh (những thứ mà thông thường dưới góc độ xã hội người ta buộc phải chú ý, e dè).
- Thường mang sắc thái ngạc nhiên hoặc phê phán nhẹ hành vi đó.
Cấu trúc
Ví dụ
あの男は人目もかまわず、電車の中でお弁当を食べている。
Gã đàn ông đó chẳng màng đến ánh mắt của mọi người xung quanh, cứ vô tư ăn bento ngay trên tàu điện.
トムさんは明日に試験があるのもかまわず、友達とカラオケに行ってしまった。
Tom mặc kệ việc ngày mai có kỳ thi quan trọng, vẫn thản nhiên đi hát karaoke với bạn bè.
Mẫu 4
~を除いて
Cách dịch
Ngoại trừ... / Trừ... ra
Ý nghĩa · Cách dùng
Dùng khi muốn chủ động tách một vài đối tượng, đặc điểm cá biệt ra khỏi một nhóm tổng thể để khẳng định rằng sự việc được nêu ở vế sau hoàn toàn áp dụng đúng cho tất cả các phần còn lại.
Cấu trúc
Ví dụ
店内は喫煙席を除き、禁煙です。
Trong cửa hàng ngoại trừ ghế hút thuốc thì đều là cấm hút thuốc.
トムさんを除けば、皆さん来ています。
Ngoại trừ Tom ra thì mọi người đều đến rồi.
Mẫu 5
~抜きにして/~抜きで
Cách dịch
Bỏ qua... / Không tính đến... / Mà không có...
Ý nghĩa · Cách dùng
Diễn tả việc tiến hành một hành động, sự vụ hoặc đưa ra nhận xét bằng cách loại bỏ hoàn toàn một yếu tố, đối tượng vốn dĩ thường đi kèm hoặc đóng vai trò quan trọng ở vế trước.
Cấu trúc
Ví dụ
冗談は抜きにして、そろそろ本題に入りましょう。
Hãy gác những câu đùa sang một bên và chúng ta chuẩn bị đi vào vấn đề chính nào.
2組の田中君、冗談抜きでかっこいいよね。
Cậu Tanaka lớp 2, nói thật đấy, trông ngầu thật nhỉ.