Ngữ pháp N2 Bài 17: ~以上(は), ~からには

4 mẫu ngữ pháp · Bài 17

Mẫu 1/4

Mẫu 1

~以上(は)

N2

Cách dịch

Một khi đã... thì đương nhiên

Ý nghĩa · Cách dùng

Diễn tả một ý chí, nghĩa vụ, quy định hoặc quyết tâm mạnh mẽ: vì một sự thật hoặc quyết định đã được xác định ở vế trước, nên vế sau đương nhiên phải thực hiện hành động tương xứng.

Cấu trúc

普通形以上(は)
※Aな/N:だ → である

Ví dụ

Một khi đã quyết định làm thì phải chịu trách nhiệm cho đến cùng.

Một khi đã được chọn vào đội hình chính thức, tôi nhất định sẽ cho thấy kết quả.