Bài học N2
Ngày 17N2

Ngữ pháp trong bài

~以上(は)

N2

〜なのだから、当然...。


Cách dịch

Một khi đã... thì đương nhiên

Ý nghĩa

Diễn tả một ý chí, nghĩa vụ, quy định hoặc quyết tâm mạnh mẽ: vì một sự thật hoặc quyết định đã được xác định ở vế trước, nên vế sau đương nhiên phải thực hiện hành động tương xứng.

Cấu trúc

【普通形】以上
※AなN:だ → である

Ví dụ

Một khi đã quyết định làm thì phải chịu trách nhiệm cho đến cùng.

Một khi đã được chọn vào đội hình chính thức, tôi nhất định sẽ cho thấy kết quả.

Một khi đã ký vào hợp đồng thì không thể quay đầu rút lui được nữa.

Một khi đã được quyết định bằng biểu quyết số đông thì dẫu có bất mãn cũng không được cằn nhằn.

~からには

N2

〜のだから、当然・・・
話し手の決意や判断などを言う時に使われる。


Cách dịch

Một khi đã... thì đương nhiên

Ý nghĩa

- Dùng để thể hiện ý chí quyết tâm, nghĩa vụ hoặc phán đoán chắc chắn của người nói dựa trên một sự thật đã được xác định rõ ràng ở vế trước.
- Vế sau thường đi kèm các câu biểu thị ý chí, nghĩa vụ, mệnh lệnh, phán đoán...

Cấu trúc

【普通形】からには
※AなN:だ → である

Ví dụ

Một khi đã đi du học một năm thì tôi muốn bản thân phải nói tiếng Anh lưu loát.

Một khi đã ra sân thi đấu, tôi muốn bản thân sẽ chơi thật bùng nổ.

Một khi đã làm thì tôi nhất định sẽ cho thấy mình thành công cho mà xem.

Một khi đã tham gia kỳ thi thì ai cũng muốn đỗ đạt.

~上は

N2

〜なのだから、当然・・・
追い詰められた状況、決意・覚悟を言う時に使われる。


Cách dịch

Một khi đã... thì phải...

Ý nghĩa

- Diễn tả ý nghĩa "bởi vì đã trong tình huống/ hoàn cảnh đó nên đương nhiên phải có trách nhiệm thực hiện đến cùng".
- Vế sau thường đi kèm với những từ ngữ thể hiện quyết tâm, nghĩa vụ (phải làm), lời khuyên hoặc cấm đoán.
- Lối nói vô cùng trang trọng, cứng nhắc, ý nghĩa giống với 「~以上(は)」 hay 「~からには」

Cấu trúc

V-るV-た上は

Ví dụ

Một khi hiệu trưởng đã quyết định sẽ thay đổi sách giáo khoa từ năm sau, giáo viên chúng tôi chỉ có thể tuân theo chỉ thị mà làm thôi.

Một khi đã hạ quyết tâm đi du học, tôi nhất định sẽ học tập và mang lại thành quả xuất sắc.

Một khi mọi chuyện đã thành ra thế này thì chỉ còn cách không bỏ cuộc mà chiến đấu cho đến cùng thôi.

Một khi đã ký vào hợp đồng thì không thể hủy bỏ được nữa.

〜限り(は)

N2

~する間はずっと/~の状態が続く間はずっと


Cách dịch

Chừng nào mà... thì vẫn...

Ý nghĩa

Diễn tả một điều kiện cần mang tính phạm vi giới hạn: Chừng nào mà trạng thái hoặc điều kiện ở vế trước vẫn còn tiếp tục thì tình trạng, hành động ở vế sau vẫn sẽ không thay đổi. (Hàm ý nếu vế trước thay đổi thì vế sau cũng thay đổi).

Cấu trúc

V-るV-ているV-ない限り
Aい限り
Aなである限り
Nである限り

Ví dụ

Chừng nào vẫn còn làm Kỹ sư hệ thống (SE), thì bắt buộc vẫn phải học hỏi trau dồi các công nghệ mới nhất.

Chừng nào cơ thể này còn hoạt động được, dẫu có 80 hay 90 tuổi đi chăng nữa, tôi vẫn muốn kinh doanh một mảng gì đó.

Chừng nào vẫn còn đủ thể lực để làm việc thì tôi không muốn nghỉ công việc này.

Chừng nào chưa sửa thói quen sinh hoạt không tốt thì bệnh tình sẽ không thể tốt lên được.

Bài tập ghi nhớ

Bài tập ghi nhớ đang được cập nhật. 🌸