Bài học N2
Ngày 20N2

Ngữ pháp trong bài

~ものの

N2

だけれども


Cách dịch

Tuy... nhưng...

Ý nghĩa

Diễn tả một mối quan hệ nghịch tiếp, thừa nhận sự thật ở vế trước là đúng, tuy nhiên sự việc diễn ra ở vế sau lại không mang lại kết quả như mong đợi hoặc đi ngược lại logic thông thường của vế trước.

Cấu trúc

【普通形】ものの
※Aな:だ → なである、N:だ → である

Ví dụ

Mặc dù tốt nghiệp Đại học Tokyo, nhưng do tình trạng khan hiếm việc làm nên đến nay vẫn chưa tìm được việc.

Mặc dù đã đặt lịch trước rồi nhưng tôi vẫn đang đắn đo không biết có nên đi hay không.

Dù nói là thời tiết đã ấm dần lên rồi đấy, nhưng thực tế vẫn đang là mùa đông.

Mặc dù đã học tiếng Nhật nhiều năm trời nhưng khả năng giao tiếp mãi vẫn chưa thể nhuần nhuyễn được.

~にもかかわらず

N2

予想と違ったことに対する、話し手の驚き・不満・非難などの気持ちを表す。


Cách dịch

Mặc dù... ấy thế mà vẫn... / Bất chấp việc...

Ý nghĩa

- Diễn tả một kết quả thực tế trái ngược hoàn toàn với suy đoán, kỳ vọng hoặc thực tế ở vế trước.
- Thường mang sắc thái bất ngờ, bất mãn, trách móc hoặc thán phục.
- Dùng trong văn phong trang trọng, văn viết.

Cấu trúc

【普通形】にもかかわらず
※AなN:だ-である

Lưu ý

Viết bằng chữ Hán là「~にも拘らず」

Ví dụ

Dù Tom đã sống ở Nhật Bản hơn 10 năm nhưng hoàn toàn không nói được tiếng Nhật.

Mặc dù đã học hành rất chăm chỉ nhưng tôi lại thi trượt kỳ thi vào trường đại học mình mong muốn.

Mặc dù hoàn toàn không nói được tiếng Anh thế mà anh ấy lại nói là muốn sống ở nước ngoài.

Dù đã 90 tuổi rồi nhưng ông của Tanaka vẫn khỏe mạnh đến mức ngày nào cũng chạy 5km.

~つつ(も)(逆接)

N2

~けれども...


Cách dịch

Mặc dù... nhưng... / Tuy... nhưng...

Ý nghĩa

- Diễn tả sự mâu thuẫn giữa nhận thức, suy nghĩ và hành động thực tế.
- Thường đi với các động từ chỉ nhận thức, tâm lý, phát ngôn ở vế trước, và đi kèm với hành động trái với lý trí, thường mang sắc thái hối hận, tự trách hoặc phân vân ở vế sau.

Cấu trúc

Vますつつ

Ví dụ

Dù biết là không tốt cho sức khỏe nhưng tôi vẫn không tài nào bỏ được thuốc lá.

Mặc dù nghĩ là phải mau chóng soạn giáo án cho buổi học tiếp theo, nhưng phim hay quá nên tôi mãi vẫn chưa làm được.

Dù biết là không tốt, tôi vẫn copy đoạn văn tìm được trên mạng để nộp báo cáo.

Mặc dù định bụng sẽ giảm cân, nhưng cứ hễ nhìn thấy đồ ngọt là tôi lại vô thức ăn.

~にせよ/~にしろ

N2

前の条件にかかわらず、後の事態や話し手の判断・意見が変わらない時に使う。


Cách dịch

Cho dù... / Dù có... đi chăng nữa

Ý nghĩa

- Diễn tả ý cho dù ở trường hợp/ điều kiện nào thì phán đoán, ý kiến hay đánh giá ở vế sau vẫn không thay đổi.
- Mang tính trang trọng hơn 「〜にしても」.

Cấu trúc

【普通形】にせよにしろ
※AなN:だ-である

Ví dụ

Dù có bận rộn đến mấy đi nữa thì ít nhất cũng có thể liên lạc được chứ.

Dù là nói đùa đi nữa thì cũng có những điều nên nói và những điều không nên nói.

Dù lý do là gì đi nữa thì việc nghỉ làm không xin phép là không thể chấp nhận.

Dù có tự mình tiến hành đi nữa thì việc thảo luận trước vẫn là cần thiết.

~にせよ~にせよ/
~にしろ~にしろ/
~にしても~にしても

N2

〜でも〜でも、どちらの場合でも・・・


Cách dịch

Dù là... hay là... / Cho dù... hay...

Ý nghĩa

Đi kèm với hai từ đối lập hoặc cùng một nhóm phân loại nhằm thể hiện rằng bất kể là phương án nào được chọn, kết quả hoặc hành động ở vế sau vẫn giữ nguyên không thay đổi.

Cấu trúc

N1にせよ / にしろ / にしてもN2にせよ / にしろ / にしても
V / A辞書形にせよ / にしろ / にしてもV / A辞書形にせよ / にしろ / にしても

Lưu ý

Cấu trúc 「〜にせよ〜にせよ」 và 「〜にしろ〜にしろ」 mang sắc thái trang trọng, cứng nhắc (văn viết) hơn so với dạng 「〜にしても〜にしても」.

Ví dụ

Dù là học tiếng Anh hay học tiếng Trung, nếu không xác định rõ ràng mục đích và mục tiêu thì không thể kiên trì lâu dài được đâu.

Dù tình trạng sức khỏe tốt hay không tốt thì bạn vẫn nên đi khám sức khỏe định kỳ.

Dù có tham gia tiệc hay không tham gia thì cũng xin vui lòng liên hệ lại trước ngày mai.

Dù là chó hay mèo thì ở chung cư này cũng có quy định là không được phép nuôi thú cưng.

Bài tập ghi nhớ

Bài tập ghi nhớ đang được cập nhật. 🌸