Ngữ pháp N2 Bài 20: ~ものの, ~にもかかわらず

5 mẫu ngữ pháp · Bài 20

Mẫu 1/5

Mẫu 1

~ものの

N2

Cách dịch

Tuy... nhưng...

Ý nghĩa · Cách dùng

Diễn tả một mối quan hệ nghịch tiếp, thừa nhận sự thật ở vế trước là đúng, tuy nhiên sự việc diễn ra ở vế sau lại không mang lại kết quả như mong đợi hoặc đi ngược lại logic thông thường của vế trước.

Cấu trúc

普通形ものの
※Aな:だ → な/である、N:だ → である

Ví dụ

Mặc dù tốt nghiệp Đại học Tokyo, nhưng do tình trạng khan hiếm việc làm nên đến nay vẫn chưa tìm được việc.

Mặc dù đã đặt lịch trước rồi nhưng tôi vẫn đang đắn đo không biết có nên đi hay không.