Ngữ pháp trong bài
~ことだろう/~ことか
非常に〜だと感じる
話し手が感情を込めて言う表現。
Cách dịch
Biết bao nhiêu... / Thật là... khôn cùng (Cảm thán)
Ý nghĩa
- Dùng để bộc lộ cảm xúc sâu sắc, sự cảm thán mãnh liệt của người nói trước một sự việc nào đó.
- Thường đi kèm với các phó từ mang tính chất cảm thán như 「なんと」、「なんて」、「どれほど」、「どんなに」.
Cấu trúc
Lưu ý
Dạng 「〜ことか」 chuyên dùng cho văn viết, còn dạng 「〜ことだろう / 〜ことでしょう」 chuyên dùng trong khẩu ngữ hội thoại.
Ví dụ
かい会しゃ社のせん先ぱい輩とのの飲みかい会はたの楽しくないのに、とも友だち達とのの飲みかい会はなんてたの楽しいことだろう。
Đi nhậu với các tiền bối trong công ty thì chán ngắt, thế mà đi nhậu với bạn bè thì thật là vui sướng biết bao.
このさん参こう考しょ書をなん何ねん年つか使ってきたことだろう。ほん本とう当にやく役にた立った。
Tôi đã sử dụng cuốn sách tham khảo này không biết bao nhiêu năm trời rồi nữa. Nó thực sự vô cùng hữu ích.
こと言ば葉がつう通じないし、に日ほん本ではか買えたものがこっちではか買えないし、はじ初めてかい海がい外にす住んで、なんてふ不べん便なことかと思った。
Ngôn ngữ thì bất đồng, những thứ ở Nhật mua được thì sang đây chịu chết không mua nổi, lần đầu sống ở nước ngoài tôi đã cảm thấy thật là bất tiện khôn cùng.
5かい回め目のじゅ受けん験にして、ようやくJLPT N1にごう合かく格したジョンさんは、どんなにうれ嬉しかったことだろう。
Phải đến lần thi thứ 5 mới chật vật đỗ được JLPT N1, anh John chắc hẳn đã vui sướng lắm.
~ことに
とても〜で/話し手が感じたことを強調して言う時に使う。
Cách dịch
Thật là... / Vô cùng...
Ý nghĩa
- Dùng để đưa một tính từ hoặc động từ chỉ cảm xúc lên đầu câu nhằm nhấn mạnh cảm xúc, tâm trạng sâu sắc của người nói trước một sự việc cụ thể nào đó.
- Vế sau luôn diễn tả một sự thật khách quan hoặc một chuyện đã kết thúc, hoàn toàn không đi kèm với các câu thể hiện ý chí, mệnh lệnh hay cầu khiến của người nói.
Cấu trúc
Ví dụ
くや悔しいことに、1てん点さ差でし試あい合にま負けてしまった。
Thật là tiếc nuối, chúng tôi đã để thua trận đấu chỉ với cách biệt vỏn vẹn 1 điểm.
うれ嬉しいことに、らい来ねん年からゆめ夢だったアメリカではたら働けることになった。
Thật là vui mừng, từ năm sau tôi đã có thể làm việc tại Mỹ, điều mà tôi luôn ao ước bấy lâu nay.
ラッキーなことに、りょ旅こう行ちゅう中はいち一ど度もあめ雨がふ降らなかった。
Thật là may mắn, trong suốt chuyến du lịch trời đã không mưa một lần nào.
ざん残ねん念なことに、クラスでトムさんだけが、し試けん験にお落ちてしまった。
Thật là đáng tiếc, trong cả lớp chỉ có mỗi anh Tom là bị trượt kỳ thi.
~ものがある
なんとなく〜だと感じられる。
Cách dịch
Có cảm giác... / Có gì đó rất...
Ý nghĩa
- Diễn tả một cảm nhận mơ hồ nhưng sâu sắc của người nói về bản chất, khía cạnh của một sự việc, con người mà không thể cắt nghĩa rành mạch hoàn toàn bằng lời.
- Thường đi kèm các từ chỉ cảm xúc.
Cấu trúc
Ví dụ
そのおとこ男のしょう証げん言には、どこかふ不じ自ぜん然なものがあった。
Trong lời khai của gã đàn ông đó, cứ có cảm giác vô cùng gượng gạo.
プロのえん演そう奏をき聞いて、こころ何か心にひび響くものがあった。
Khi lắng nghe màn biểu diễn của nghệ sĩ chuyên nghiệp, có một cái gì đó lay động trong sâu thẳm trong trái tim.
かれ彼のうた歌ごえ声には、こころ心をゆ揺さぶるものがある。
Giọng hát của anh ấy có điều gì đó thực sự lay động lòng người.
ひとり一人でがい外こく国にす住むのは、やはりふ不あん安なものがある。
Sống một mình ở nước ngoài quả nhiên vẫn có cái gì đó rất bất an.
~といったら
驚きや、感動した気持ちの程度を話題にするときに使う。
Cách dịch
Nếu nói về... thì thật là (Cảm thán)
Ý nghĩa
Dùng để nhấn mạnh mức độ cực kỳ cao của một sự việc, tính chất khiến người nói phải kinh ngạc, cảm thán.
Cấu trúc
Ví dụ
ふ富じ士さん山のちょう頂じょう上からみ見たひ日ので出のうつく美しさといったら、いま今でもわす忘れられません。
Nói về vẻ đẹp của khung cảnh mặt trời mọc nhìn từ trên đỉnh núi Phú Sĩ thì đến tận bây giờ tôi vẫn không thể nào quên nổi.
このおみせ店のハンバーグのお美い味しさといったら、こと言ば葉ではひょう表げん現できません。
Nếu nói về độ thơm ngon của món thịt băm viên ở cửa tiệm này thì thật sự không từ ngữ nào có thể diễn tả được.
に日ほん本のあさ朝のでん電しゃ車といったら、ひと人がおお多すぎてうご動けないほどだ。
Nhắc đến các chuyến tàu điện vào buổi sáng ở Nhật thì chao ôi người đông chen chúc đến mức không nhúc nhích nổi.
わたし私のくに国のこう交つう通じゅう渋たい滞といったら、に日ほん本とはくら比べものにならないほどです。
Tình trạng ùn tắc giao thông ở đất nước tôi thì kinh khủng đến mức không thể mang ra so sánh với Nhật Bản được đâu.
~とは
〜は…という意味だ。
Cách dịch
Có nghĩa là... / Định nghĩa là...
Ý nghĩa
- Là cách diễn đạt trang trọng, chuyên dùng để đưa ra lời giải thích chi tiết, cắt nghĩa cho một từ ngữ, khái niệm hoặc định nghĩa xuất hiện ở vế trước.
- Khẩu ngữ chuyển thành 「〜って」.
Cấu trúc
Ví dụ
ねっ熱たい帯や夜とはさい最てい低き気おん温が25ど度い以じょう上のよる夜のことだ。
Thuật ngữ Đêm nhiệt đới được dùng để chỉ những đêm có mức nhiệt độ thấp nhất không xuống dưới ngưỡng 25 độ C.
LCCとは「Low Cost Career」のりゃく略でジェットスターやPeachなど、ね値だん段がやす安いひ飛こう行き機のことです。
LCC là tên viết tắt của cụm từ "Low Cost Carrier", dùng để chỉ các hãng hàng không giá rẻ như Jetstar hay Peach.
ググるとはグーグルでい意み味やほう方ほう法などをしら調べることだ。
Động từ ググる dùng để chỉ hành động sử dụng Google để tra cứu ý nghĩa hoặc cách làm một điều gì đó.
コストとはなに何かをしたり、つく作ったりするときにひつ必よう要なおかね金のことです。
"Cost" là thuật ngữ dùng để chỉ khoản tiền cần thiết phải bỏ ra khi tiến hành làm hoặc sản xuất ra một cái gì đó.
Bài tập ghi nhớ
Bài tập ghi nhớ đang được cập nhật. 🌸