Bài học N3
Ngày 1N3

Tìm hiểu về 30 mẫu ngữ pháp N3 nền tảng

30 mẫu ngữ pháp N3 nền tảng nhất có trong mọi bài thi JLPT

Ngữ pháp trong bài

~上げる

N3

完了・完成(努力して立派に完成させたという達成感)


Cách dịch

Làm xong... / Hoàn thành V

Ý nghĩa

Hoàn thành một hành động sau khi bỏ ra nhiều thời gian, công sức" (mang tính đạt được thành tựu).

Cấu trúc

V-ます上げる

Ví dụ

Ngay trước hạn chót, tớ đã kịp viết xong luận văn tốt nghiệp.

Anh ấy mất 5 năm cuối cùng cũng hoàn thành hệ thống này.

Mẹ đã đan xong áo len cho tớ trước khi mùa đông đến.

~始める

N3

動作や現象の開始を表す。


Cách dịch

Bắt đầu làm V

Ý nghĩa

Biểu thị sự bắt đầu của một hành động, thói quen hoặc hiện tượng tự nhiên.

Cấu trúc

V-ます始める

Ví dụ

Từ tuần tới tớ bắt đầu đi học lớp hội thoại tiếng Anh.

Mọi người chưa đủ nhưng tụi mình cứ bắt đầu ăn trước đi.

Chuông reo, học sinh bắt đầu ngồi vào ghế.

Vì vừa mới bắt đầu sống ở Nhật nên tớ còn nhiều điều chưa biết.

~終わる

N3

動作の終わりを表す。


Cách dịch

Làm xong V / Kết thúc V

Ý nghĩa

Biểu thị sự kết thúc, hoàn thành của một hành động.

Cấu trúc

V-ます終わる

Lưu ý

Không dùng cho hiện tượng tự nhiên hay sinh lý tự phát.
例:× 雨が降り終わる。
  × 赤ちゃんが泣き終わる。

Ví dụ

Hôm nay học xong rồi nên tớ sẽ thong thả xem phim.

Nếu cậu đọc xong cuốn sách này rồi thì tớ mượn được chứ?

Ai viết xong bài văn thì có thể về.

Xem xong đĩa DVD rồi nên tớ đi trả đây.

~続ける

N3

動作や習慣の継続を表す。


Cách dịch

Tiếp tục làm V / Duy trì...

Ý nghĩa

Biểu thị sự tiếp diễn của một hành động hoặc thói quen liên tục không bị gián đoạn.

Cấu trúc

V-ます続ける

Ví dụ

Tớ vẫn tiếp tục dùng chiếc bút máy mẹ cho đến tận bây giờ.

Tớ đã dùng chiếc cặp này liên tục hơn 10 năm rồi.

Nếu tiếp tục nỗ lực, chắc chắn một ngày nào đó sẽ thành công.

Dù tốt nghiệp trường tiếng Nhật, tớ vẫn định tiếp tục học tiếng Nhật.

~切る

N3

①全部〜する/最後まで〜する
②強く〜する/非常に〜する


Cách dịch

Làm hết sạch V / Vô cùng...

Ý nghĩa

Diễn tả việc thực hiện một hành động đến cùng, hoàn toàn hết sạch, hoặc nhấn mạnh trạng thái ở mức độ cực kỳ cao.

Cấu trúc

V-ます切る

Ví dụ

Anh Tanaka dù bị thương ở chân nhưng vẫn cố chạy hết quãng đường 42.195km.

Tom đã nhớ hết sạch từ vựng Minna no Nihongo sơ cấp 1 trong 3 tuần.

Vô số ngôi sao không thể đếm xuể đang trải rộng khắp bầu trời.

Nhiều đồ ăn thế này một mình tớ không thể ăn hết sạch được.

~通す

N3

最後まで〜する/ずっと〜する


Cách dịch

Làm V đến cùng / Giữ vững... đến cùng

Ý nghĩa

Kiên trì thực hiện một hành động nào đó liên tục cho đến cuối cùng.

Cấu trúc

V-ます通す

Lưu ý

Chỉ dùng cho hành động mang tính ý chí của con người và số lượng động từ kết hợp khá hạn chế.

Ví dụ

Anh ấy rất kiên nhẫn, có năng lực làm đến cùng.

Tom đã nói dối đến cùng.

Anh ấy không đầu hàng trước áp lực từ công ty, giữ vững đức tin của mình đến cùng.

Lỡ chuyến tàu cuối nên tớ đã đi bộ suốt 2 tiếng từ ga về nhà.

Bài tập ghi nhớ

Bài tập ghi nhớ đang được cập nhật. 🌸