Ngữ pháp N3 Bài 12: ~くせに, ~に反して

6 mẫu ngữ pháp · Bài 12

Mẫu 1/6

Mẫu 1

~くせに

N3

Cách dịch

Mặc dù... thế mà... (Trách móc, mỉa mai)

Ý nghĩa · Cách dùng

- Diễn tả tâm trạng bất mãn, trách móc, khinh miệt hoặc trêu chọc khi đối tượng có một lập trường, thân phận như vậy nhưng lại có hành động ngược lại.
- Không dùng cho bản thân người nói hoặc con vật/đồ vật.

Cấu trúc

普通形くせに
Aな: → な、N: → の

Ví dụ

Thằng cha đó mang tiếng là đàn ông thế mà lại hay khóc nhè nhỉ.

Có bạn gái rồi thế mà sao còn đi chơi với người con gái khác hả.