Ngữ pháp N3 Bài 13: ~に違いない, ~はずがない

6 mẫu ngữ pháp · Bài 13

Mẫu 1/6

Mẫu 1

~に違いない

N3

Cách dịch

Chắc chắn là... / Không sai vào đâu được

Ý nghĩa · Cách dùng

Thể hiện sự khẳng định chắc chắn, phán đoán có độ tin cậy cực kỳ cao của người nói dựa trên một căn cứ rõ ràng.

Cấu trúc

普通形に違いない
Aな/N:/-である

Ví dụ

Jessica sống ở Nhật tận 10 năm nên chắc chắn nói tiếng Nhật rất giỏi.

Tom có tận 7 chiếc ô tô nên chắc chắn là người giàu có rồi.