Ngữ pháp N3 Bài 13: ~に違いない, ~はずがない
6 mẫu ngữ pháp · Bài 13
Mẫu 1
~に違いない
Cách dịch
Chắc chắn là... / Không sai vào đâu được
Ý nghĩa · Cách dùng
Thể hiện sự khẳng định chắc chắn, phán đoán có độ tin cậy cực kỳ cao của người nói dựa trên một căn cứ rõ ràng.
Cấu trúc
Ví dụ
ジェシカさんは日本に10年も住んでいたから、日本語が上手に話せるに違いない。
Jessica sống ở Nhật tận 10 năm nên chắc chắn nói tiếng Nhật rất giỏi.
トムさんは車を7台も持っているから、お金持ちに違いない。
Tom có tận 7 chiếc ô tô nên chắc chắn là người giàu có rồi.
Mẫu 2
~はずがない
Cách dịch
Không thể nào... / Tuyệt đối không...
Ý nghĩa · Cách dùng
Dùng để phủ định hoàn toàn một khả năng, thể hiện sự quả quyết chắc nịch của người nói rằng tuyệt đối không thể có chuyện đó xảy ra dựa trên lý do logic vững chắc.
Cấu trúc
Ví dụ
あんな下手な絵が売れるはずがない。
Bức tranh xấu xí thế kia không thể nào bán được.
こんな高いレストランで毎日、食事できるはずがない。
Không thể nào ngày nào cũng đi ăn ở nhà hàng đắt đỏ thế này được.
Mẫu 3
~わけがない
Cách dịch
Làm sao mà... được / Tuyệt đối không thể
Ý nghĩa · Cách dùng
- Dùng để bác bỏ, phủ định mạnh mẽ một sự việc theo logic thông thường của người nói (làm sao mà có chuyện đó được).
- Ý nghĩa tương đồng với 〜はずがない.
Cấu trúc
Ví dụ
歌が下手な彼が歌手になれるわけがない。
Người hát dở như anh ta làm sao thành ca sĩ được.
こんなに仕事が残っているのに、今日中に終わるわけがない。
Công việc còn nhiều thế này làm sao mà xong trong hôm nay được.
Mẫu 4
~とは限らない
Cách dịch
Không hẳn là... / Không chắc là...
Ý nghĩa · Cách dùng
- Là hình thức phủ định một phần, mang ý nghĩa: không phải lúc nào, không phải trường hợp nào cũng đúng như vậy, luôn có những ngoại lệ.
- Thường đi kèm với các từ như いつも/必ずしも/全部/誰でも
Cấu trúc
Ví dụ
海外に住んだからと言って、英語がペラペラになるとは限らない。
Không hẳn là cứ sống ở nước ngoài thì sẽ nói trôi chảy tiếng Anh.
日本語が話せるからといって、日本語が教えられるとは限らない。
Không phải cứ biết nói tiếng Nhật là sẽ biết dạy tiếng Nhật.
Mẫu 5
~そうもない/~そうにない
Cách dịch
Khó lòng mà... / Không có vẻ gì là...
Ý nghĩa · Cách dùng
Diễn tả khả năng xảy ra một hành động hoặc sự việc là rất thấp, dựa trên tình hình thực tế mà người nói quan sát thấy.
Cấu trúc
Ví dụ
先生、明日までに宿題ができそうにないんですが、もう少し待っていただけませんか。
Thưa thầy, bài tập khó lòng xong trước ngày mai được, vậy nên thầy cho em thêm chút thời gian được không ạ?
店長、大雨の影響で出勤できそうにないんですが、どうすれば良いでしょうか。
Quản lý ơi, do mưa lớn nên em khó lòng đi làm được, em nên làm thế nào ạ?
Mẫu 6
~ようがない
Cách dịch
Không cách nào... / Không thể nào V được
Ý nghĩa · Cách dùng
Diễn tả việc hoàn toàn không có phương pháp, cách thức hay phương tiện nào để thực hiện hành động, dẫu rất muốn làm.
Cấu trúc
Ví dụ
携帯電話もお金も盗まれてしまって、連絡のしようがない。
Cả điện thoại lẫn tiền đều bị trộm nên không cách nào liên lạc được.
彼は今どこにいるかわからないし、どんな状況かもわからないし助けようがない。
Không biết anh ta ở đâu, tình hình thế nào nên chẳng cách nào giúp được.