Ngữ pháp trong bài
~に違いない
きっと〜と思う。〜に決まっている。
Cách dịch
Chắc chắn là... / Không sai vào đâu được
Ý nghĩa
Thể hiện sự khẳng định chắc chắn, phán đoán có độ tin cậy cực kỳ cao của người nói dựa trên một căn cứ rõ ràng.
Cấu trúc
Ví dụ
ジェシカさんはに日ほん本に10ねん年もす住んでいたから、に日ほん本ご語がじょう上ず手にはな話せるにちが違いない。
Jessica sống ở Nhật tận 10 năm nên chắc chắn nói tiếng Nhật rất giỏi.
トムさんはくるま車を7だい台もも持っているから、おかね金も持ちにちが違いない。
Tom có tận 7 chiếc ô tô nên chắc chắn là người giàu có rồi.
あのレストランはいつもひと人がおお多いから、にん人き気があるにちが違いない。
Nhà hàng kia lúc nào cũng đông khách nên chắc chắn rất nổi tiếng.
なん何ど度でん電わ話してもで出ないから、ジョンさんはきっとか買いもの物にでもい行っているにちが違いない。
Gọi điện mấy lần không nhấc máy nên John chắc chắn là đang đi mua sắm rồi.
~はずがない
〜は考えられない/絶対に〜でない
Cách dịch
Không thể nào... / Tuyệt đối không...
Ý nghĩa
Dùng để phủ định hoàn toàn một khả năng, thể hiện sự quả quyết chắc nịch của người nói rằng tuyệt đối không thể có chuyện đó xảy ra dựa trên lý do logic vững chắc.
Cấu trúc
Ví dụ
あんなへ下た手なえ絵がう売れるはずがない。
Bức tranh xấu xí thế kia không thể nào bán được.
こんなたか高いレストランでまい毎にち日、しょく食じ事できるはずがない。
Không thể nào ngày nào cũng đi ăn ở nhà hàng đắt đỏ thế này được.
あした明日までに、これらのかん漢じ字をぜん全ぶ部おぼ覚えられるはずがない。
Không thể nào nhớ hết đống chữ Hán này trước ngày mai được.
マレーシアがいま今、さむ寒いはずがない。
Malaysia bây giờ không thể nào lạnh được.
~わけがない
〜は考えられない/絶対に〜でない
Cách dịch
Làm sao mà... được / Tuyệt đối không thể
Ý nghĩa
- Dùng để bác bỏ, phủ định mạnh mẽ một sự việc theo logic thông thường của người nói (làm sao mà có chuyện đó được).
- Ý nghĩa tương đồng với 〜はずがない.
Cấu trúc
Ví dụ
うた歌がへ下た手なかれ彼がか歌しゅ手になれるわけがない。
Người hát dở như anh ta làm sao thành ca sĩ được.
こんなにし仕ごと事がのこ残っているのに、きょう今日じゅう中にお終わるわけがない。
Công việc còn nhiều thế này làm sao mà xong trong hôm nay được.
ぜん全ぜん然べん勉きょう強してないのに、きみ君がJLPT N3にごう合かく格するわけがないよ。
Chẳng học hành gì thì làm sao cậu đỗ JLPT N3 được chứ.
こんなごう豪か華ないえ家、どれだけはたら働いてもぼく僕にか買えるわけがない。
Căn nhà xa hoa thế này, làm lụng thế nào tớ cũng chẳng thể mua nổi.
~とは限らない
必ず~になるとは言えない。例外もある。
Cách dịch
Không hẳn là... / Không chắc là...
Ý nghĩa
- Là hình thức phủ định một phần, mang ý nghĩa: không phải lúc nào, không phải trường hợp nào cũng đúng như vậy, luôn có những ngoại lệ.
- Thường đi kèm với các từ như いつも/必ずしも/全部/誰でも
Cấu trúc
Ví dụ
かい海がい外にす住んだからとい言って、えい英ご語がペラペラになるとはかぎ限らない。
Không hẳn là cứ sống ở nước ngoài thì sẽ nói trôi chảy tiếng Anh.
に日ほん本ご語がはな話せるからといって、に日ほん本ご語がおし教えられるとはかぎ限らない。
Không phải cứ biết nói tiếng Nhật là sẽ biết dạy tiếng Nhật.
10ねん年い以じょう上くるま車をうん運てん転しているからとい言って、じ事こ故をお起こさないとはかぎ限らない。
Không hẳn là cứ lái xe trên 10 năm thì sẽ không gây tai nạn.
ゆう有めい名でも、みんながし知っているとはかぎ限らない。
Không phải cứ nổi tiếng là ai ai cũng biết.
~そうもない/~そうにない
できる可能性が低いことを表す。
Cách dịch
Khó lòng mà... / Không có vẻ gì là...
Ý nghĩa
Diễn tả khả năng xảy ra một hành động hoặc sự việc là rất thấp, dựa trên tình hình thực tế mà người nói quan sát thấy.
Cấu trúc
Ví dụ
せん先せい生、あした明日までにしゅく宿だい題ができそうにないんですが、もうすこ少しま待っていただけませんか。
Thưa thầy, bài tập khó lòng xong trước ngày mai được, vậy nên thầy cho em thêm chút thời gian được không ạ?
てん店ちょう長、おお大あめ雨のえい影きょう響でしゅっ出きん勤できそうにないんですが、どうすればよ良いでしょうか。
Quản lý ơi, do mưa lớn nên em khó lòng đi làm được, em nên làm thế nào ạ?
すみません、きょう今日じゅう中にお終わりそうにないんですが、あした明日でもよろしいでしょうか。
Xin lỗi, việc này khó xong trong hôm nay, để ngày mai có được không ạ?
あ、もしもし。し仕ごと事がまだお終わりそうにないので、さき先にごはん飯た食べておいて。
Alo, việc vẫn chưa có vẻ gì là xong nên em cứ ăn cơm trước đi nhé.
~ようがない
「〜できない/〜したくても手段がない」不可能であることを強調して言う時に使う。
Cách dịch
Không cách nào... / Không thể nào V được
Ý nghĩa
Diễn tả việc hoàn toàn không có phương pháp, cách thức hay phương tiện nào để thực hiện hành động, dẫu rất muốn làm.
Cấu trúc
Ví dụ
けい携たい帯でん電わ話もおかね金もぬす盗まれてしまって、れん連らく絡のしようがない。
Cả điện thoại lẫn tiền đều bị trộm nên không cách nào liên lạc được.
かれ彼はいま今どこにいるかわからないし、どんなじょう状きょう況かもわからないしたす助けようがない。
Không biết anh ta ở đâu, tình hình thế nào nên chẳng cách nào giúp được.
い意けん見をもと求められたが、かい会ぎ議のない内よう容がぜん全ぜん然わからないので、こた答えようがない。
Được hỏi ý kiến nhưng tớ hoàn toàn không biết nội dung cuộc họp nên không cách nào trả lời được.
たい台ふう風ででん電しゃ車もバスもうん運きゅう休になってしまったのでかい会しゃ社へい行きようがない。
Do bão nên tàu và xe buýt ngừng chạy, vì vậy không có cách nào đến công ty.
Bài tập ghi nhớ
Bài tập ghi nhớ đang được cập nhật. 🌸