Ngữ pháp N3 Bài 18 — 5 mẫu ngữ pháp
5 mẫu ngữ pháp · Bài 18
Mẫu 1
~に代わって
Cách dịch
Thay cho... / Thay mặt cho...
Ý nghĩa · Cách dùng
Diễn tả việc một người hoặc một sự vật khác thực hiện hành động để thay thế, đại diện cho đối tượng vốn có.
Cấu trúc
Ví dụ
今日は田中先生がインフルエンザで学校に来られないので、私が田中先生に代わって授業をします。
Hôm nay thầy Tanaka bị cúm không đến trường được nên thầy sẽ thay thầy Tanaka dạy học.
今日は部長が出張のため、部長に代わって私が会議の進行役をつとめます。
Hôm nay trưởng phòng đi công tác nên tôi sẽ thay trưởng phòng làm người điều hành cuộc họp.
Mẫu 2
~にとって/~にとっては/~にとっても
Cách dịch
Đối với... (Trên lập trường của...)
Ý nghĩa · Cách dùng
- Diễn tả quan điểm, cái nhìn hoặc sự đánh giá xuất phát từ lập trường của một đối tượng cụ thể (thường là người hoặc tổ chức).
- Vế sau luôn là câu đưa ra nhận xét, đánh giá.
Cấu trúc
Ví dụ
私たちにとって、ララは家族と同じだ。
Đối với chúng tôi, Lara (tên mèo) giống như một thành viên trong gia đình vậy.
私にとって、漢字の勉強はとても楽しい。
Đối với tớ, việc học chữ Hán rất thú vị.
Mẫu 3
~向け
Cách dịch
Dành cho... / Hướng tới đối tượng...
Ý nghĩa · Cách dùng
Diễn tả việc một sản phẩm, dịch vụ hoặc tài liệu được chủ đích thiết kế, sản xuất sao cho phù hợp với một đối tượng đặc định nào đó.
Cấu trúc
Ví dụ
この本は外国人向けにやさしい日本語で書かれている。
Cuốn sách này được viết bằng tiếng Nhật dễ hiểu dành cho người nước ngoài.
このモールでは、お年寄り向けに色々なサービスが展開されている。
Ở trung tâm thương mại này, nhiều dịch vụ đa dạng đang được triển khai dành cho người lớn tuổi.
Mẫu 4
~向き
Cách dịch
Thích hợp với... / Phù hợp với...
Ý nghĩa · Cách dùng
Diễn tả tính chất của một sự vật, hiện tượng ngẫu nhiên hoặc tự nhiên phù hợp, thích hợp với một đối tượng nào đó (không hẳn do chủ đích thiết kế từ đầu).
Cấu trúc
Lưu ý
「〜向け」 mang ý nghĩa chủ ý tạo ra cái gì đó để dành riêng cho một đối tượng cụ thể.
「〜向き」 mang ý nghĩa xét về kết quả/ đặc điểm thì cái gì đó "vừa vặn, phù hợp" với đối tượng nào đó.
Ví dụ
このコースは初心者向きで、滑りやすいようになっている。
Cung đường này thích hợp với người mới bắt đầu, được thiết kế để dễ trượt.
このコースは道が狭く、険しいので経験者向きだ。
Cung đường này đường hẹp và hiểm trở nên thích hợp với người có kinh nghiệm hơn.
Mẫu 5
~には
Cách dịch
Để mà...
Ý nghĩa · Cách dùng
Dùng để đưa ra mục tiêu cần đạt được ở vế trước, vế sau nêu lên điều kiện, phương pháp hoặc công cụ bắt buộc phải có để thực hiện mục tiêu đó.
Cấu trúc
Ví dụ
本を借りるには、貸出カードが必要です。
Để mượn sách thì cần phải có thẻ mượn.
お酒を購入するには、20歳以上であることを証明できるものが必要です。
Để mua rượu thì cần phải có giấy tờ chứng minh là trên 20 tuổi.