Bài học N3
Ngày 19N3

Ngữ pháp trong bài

~をはじめ(として)/~をはじめとする

N3

代表的なものを1つ「〜をはじめ」でピックアップし、それから、他の同じグループのものを言うときに使う。


Cách dịch

Trước tiên là... / Tiêu biểu là...

Ý nghĩa

Dùng để chọn ra một đối tượng tiêu biểu nhất, đại diện cho một nhóm đưa ra làm ví dụ trước tiên, sau đó liệt kê các đối tượng khác cùng nhóm ở vế sau.

Cấu trúc

Nをはじめ
N1をはじめとするN2

Ví dụ

Anh Tanaka có thể chơi nhiều nhạc cụ, trước tiên là piano, rồi đến guitar, trống, violin.

Năm nay tớ muốn đi du lịch các nước Đông Nam Á, tiêu biểu là Malaysia.

Hamburger được ăn trên toàn thế giới, tiêu biểu là ở Mỹ.

Năm ngoái tớ đã nhận được sự giúp đỡ từ rất nhiều thầy cô, trước hết là thầy Kuroda.

~を中心に

N3

〜を基点にして/〜を集中的に


Cách dịch

Lấy... làm trung tâm / Tập trung vào...

Ý nghĩa

Diễn tả việc chọn một đối tượng làm hạt nhân, làm điểm cốt lõi trọng tâm để triển khai hành động hoặc sự việc xung quanh đối tượng đó.

Cấu trúc

Nを中心に

Ví dụ

Nhật Bản phát triển kinh tế lấy Tokyo làm trung tâm.

Số người đọc truyện tranh và tiểu thuyết trên điện thoại đang tăng lên, tập trung chủ yếu vào giới trẻ.

Việc học JLPT tớ định sẽ ôn tập tập trung vào phần ngữ pháp.

Chuyến du lịch Thái Lan tuần tới, tớ định sẽ đi tham quan tập trung quanh Bangkok.

~につき

N3

Nに対してどのぐらい費用や時間、サービスがあるのかなどを表す


Cách dịch

Cho mỗi... / Cứ mỗi... (Tỉ lệ, đơn vị)

Ý nghĩa

Biểu thị một định lượng, mức phí, thời gian hoặc dịch vụ tương ứng được tính cho mỗi một đơn vị danh từ đưa ra.

Cấu trúc

Nにつき

Ví dụ

Cứ mỗi 10 tích điểm sẽ được giảm giá 500 Yên.

Lương theo giờ ở đây là 900 Yên cho 1 tiếng.

Bãi đỗ xe này tốn 1500 Yên cho 1 ngày.

Sản phẩm giảm giá này chúng tôi xin giới hạn tối đa 2 chiếc cho mỗi người.

~を通じて/~を通して(①)

N3

~を手段として/〜を媒介として


Cách dịch

Thông qua... / Qua... (Phương tiện, trung gian)

Ý nghĩa

Diễn tả việc thực hiện một hành động hoặc thu nhận thông tin, kiến thức thông qua một phương tiện trung gian, một cầu nối con người hoặc sự vật.

Cấu trúc

Nを通してを通じて

Ví dụ

Tớ đã biết chuyện hai người họ đang hẹn hò thông qua anh Tanaka.

Tớ đã biết tin bạn tớ qua đời thông qua bản tin thời sự.

Trong giới trẻ gần đây, cũng có những người tìm người yêu thông qua Internet.

Thông qua một người bạn mà chúng tôi đã quen biết nhau.

~を通じて/~を通して(②)

N3

~の間ずっと


Cách dịch

Suốt... / Trong suốt khoảng thời gian...

Ý nghĩa

Diễn tả một trạng thái, hành động diễn ra liên tục không ngừng nghỉ trong suốt toàn bộ một khoảng thời gian dài hoặc một chu kỳ.

Cấu trúc

N (thời gian) + を通して/を通じて

Ví dụ

Ở Philippines, những ngày nắng nóng tiếp diễn trong suốt cả 1 năm.

Nhật Bản suốt bốn mùa lượng khách du lịch không bao giờ ngớt.

Tớ đã cống hiến cho công ty này suốt chặng đường 20 năm qua.

Vùng này trong suốt cả năm luôn nhộn nhịp với rất nhiều người.

Bài tập ghi nhớ

Bài tập ghi nhớ đang được cập nhật. 🌸