Ngữ pháp trong bài
~をはじめ(として)/~をはじめとする
代表的なものを1つ「〜をはじめ」でピックアップし、それから、他の同じグループのものを言うときに使う。
Cách dịch
Trước tiên là... / Tiêu biểu là...
Ý nghĩa
Dùng để chọn ra một đối tượng tiêu biểu nhất, đại diện cho một nhóm đưa ra làm ví dụ trước tiên, sau đó liệt kê các đối tượng khác cùng nhóm ở vế sau.
Cấu trúc
Ví dụ
た田なか中さんはピアノをはじめ、ギター、ドラム、バイオリンなどおお多くのがっ楽き器をえん演そう奏できる。
Anh Tanaka có thể chơi nhiều nhạc cụ, trước tiên là piano, rồi đến guitar, trống, violin.
こ今とし年はマレーシアをはじめ、とう東なん南アジアのかっ各こく国をりょ旅こう行したいとおも思っている。
Năm nay tớ muốn đi du lịch các nước Đông Nam Á, tiêu biểu là Malaysia.
ハンバーガーはアメリカをはじめ、せ世かい界じゅう中でた食べられている。
Hamburger được ăn trên toàn thế giới, tiêu biểu là ở Mỹ.
さく昨ねん年はくろ黒だ田せん先せい生をはじめ、たくさんのせん先せい生がた方におせ世わ話になりました。
Năm ngoái tớ đã nhận được sự giúp đỡ từ rất nhiều thầy cô, trước hết là thầy Kuroda.
~を中心に
〜を基点にして/〜を集中的に
Cách dịch
Lấy... làm trung tâm / Tập trung vào...
Ý nghĩa
Diễn tả việc chọn một đối tượng làm hạt nhân, làm điểm cốt lõi trọng tâm để triển khai hành động hoặc sự việc xung quanh đối tượng đó.
Cấu trúc
Ví dụ
に日ほん本はとう東きょう京をちゅう中しん心にけい経ざい済がはっ発てん展している。
Nhật Bản phát triển kinh tế lấy Tokyo làm trung tâm.
わか若いせ世だい代をちゅう中しん心にけい携たい帯でん電わ話でまん漫が画やしょう小せつ説をよ読むひと人がふ増えています。
Số người đọc truyện tranh và tiểu thuyết trên điện thoại đang tăng lên, tập trung chủ yếu vào giới trẻ.
JLPTのべん勉きょう強はぶん文ぽう法をちゅう中しん心にふく復しゅう習するつもりだ。
Việc học JLPT tớ định sẽ ôn tập tập trung vào phần ngữ pháp.
らい来しゅう週のタイりょ旅こう行は、バンコクをちゅう中しん心にかん観こう光しようとおも思っています。
Chuyến du lịch Thái Lan tuần tới, tớ định sẽ đi tham quan tập trung quanh Bangkok.
~につき
Nに対してどのぐらい費用や時間、サービスがあるのかなどを表す
Cách dịch
Cho mỗi... / Cứ mỗi... (Tỉ lệ, đơn vị)
Ý nghĩa
Biểu thị một định lượng, mức phí, thời gian hoặc dịch vụ tương ứng được tính cho mỗi một đơn vị danh từ đưa ra.
Cấu trúc
Ví dụ
スタンプ10こ個につき500えん円ね値び引きいたします。
Cứ mỗi 10 tích điểm sẽ được giảm giá 500 Yên.
ここのじ時きゅう給は1じ時かん間につき900えん円です。
Lương theo giờ ở đây là 900 Yên cho 1 tiếng.
このちゅう駐しゃ車じょう場は1にち日につき1500えん円かかります。
Bãi đỗ xe này tốn 1500 Yên cho 1 ngày.
こちらのセールひん品はひとり一人につき2つまでとさせていただいております。
Sản phẩm giảm giá này chúng tôi xin giới hạn tối đa 2 chiếc cho mỗi người.
~を通じて/~を通して(①)
~を手段として/〜を媒介として
Cách dịch
Thông qua... / Qua... (Phương tiện, trung gian)
Ý nghĩa
Diễn tả việc thực hiện một hành động hoặc thu nhận thông tin, kiến thức thông qua một phương tiện trung gian, một cầu nối con người hoặc sự vật.
Cấu trúc
Ví dụ
あのふた二り人がつ付きあ合っていることをた田なか中さんをとお通してし知りました。
Tớ đã biết chuyện hai người họ đang hẹn hò thông qua anh Tanaka.
ゆう友じん人のし死をニュースをとお通してし知りました。
Tớ đã biết tin bạn tớ qua đời thông qua bản tin thời sự.
さい最きん近のわか若いひと人のなか中にはインターネットをつう通じて、かれ彼し氏、かの彼じょ女をみ見つける人もいます。
Trong giới trẻ gần đây, cũng có những người tìm người yêu thông qua Internet.
ゆう友じん人をとお通して、ぼく僕たちはし知りあ合いました。
Thông qua một người bạn mà chúng tôi đã quen biết nhau.
~を通じて/~を通して(②)
~の間ずっと
Cách dịch
Suốt... / Trong suốt khoảng thời gian...
Ý nghĩa
Diễn tả một trạng thái, hành động diễn ra liên tục không ngừng nghỉ trong suốt toàn bộ một khoảng thời gian dài hoặc một chu kỳ.
Cấu trúc
Ví dụ
フィリピンでは1ねん年をとお通して、あつ暑いひ日がつづ続く。
Ở Philippines, những ngày nắng nóng tiếp diễn trong suốt cả 1 năm.
に日ほん本はし四き季をつう通じて、かん観こう光きゃく客がたえることがない。
Nhật Bản suốt bốn mùa lượng khách du lịch không bao giờ ngớt.
わたし私は20ねん年かん間をとお通して、このかい会しゃ社にこう貢けん献してきた。
Tớ đã cống hiến cho công ty này suốt chặng đường 20 năm qua.
このあた辺りは1ねん年をとお通して、おお多くのひと人でにぎ賑わっている。
Vùng này trong suốt cả năm luôn nhộn nhịp với rất nhiều người.
Bài tập ghi nhớ
Bài tập ghi nhớ đang được cập nhật. 🌸