Ngữ pháp trong bài
~込む
①長い時間〜する
②内部への移動を表す
Cách dịch
Làm V lâu dài / Vào sâu bên trong
Ý nghĩa
Diễn tả một hành động được thực hiện một cách liên tục, kỹ lưỡng trong thời gian dài
hoặc hành động di chuyển dứt khoát vào sâu bên trong một không gian nào đó.
Cấu trúc
Ví dụ
じっくりに煮こ込んだスープはあじ味がしっかりしていてお美い味しい。
Nước súp được ninh kỹ nên vị đậm đà rất ngon.
トムさん、さっきからずっとかんが考えこ込んでるよ。
Tom từ nãy tới giờ cứ trầm ngâm suy nghĩ suốt đấy.
きょう今日は1じ時かん間はし走りこ込んだ。
Hôm nay tớ đã chạy miệt mài suốt 1 tiếng đồng hồ.
うっかりはな話しこ込んでしまった。
Đã lỡ mải mê nói chuyện mất rồi.
~直す
もう一度〜する
Cách dịch
Làm lại V... (Sửa đổi / Lần nữa)
Ý nghĩa
Thực hiện lại một hành động nào đó một lần nữa để điều chỉnh, sửa chữa hoặc cải thiện kết quả tốt hơn.
Cấu trúc
Ví dụ
なんですか、このさく作ぶん文は。もういち一ど度か書きなお直してください。
Bài văn này là sao đây. Hãy viết lại một lần nữa đi.
はや早くお終わったひと人は、もういち一ど度ま間ちが違いがないかみ見なお直してください。
Những ai xong sớm thì hãy kiểm tra lại lần nữa xem có lỗi sai không.
いえ家がふる古くなってきたので、た建てなお直そうとおも思っています。
Nhà cũ rồi nên tôi định xây lại.
このサイトはログインしてからいっ一てい定じ時かん間けい経か過すると、もういち一ど度ログインしなお直さなければならない。
Trang web này sau khi đăng nhập một thời gian nhất định sẽ phải đăng nhập lại lần nữa.
~合う
お互いに〜する
Cách dịch
Cùng nhau làm V / Lẫn nhau
Ý nghĩa
Diễn tả hành động tương tác qua lại, cùng nhau thực hiện hoặc làm một việc gì đó lẫn nhau giữa hai hay nhiều đối tượng.
Cấu trúc
Ví dụ
こま困ったとき時はたす助けあ合いましょう。
Khi khó khăn chúng ta hãy giúp đỡ lẫn nhau nhé.
となり隣のひと人とそう相だん談しあ合ってこた答えをかんが考えてください。
Hãy thảo luận với người bên cạnh rồi suy nghĩ câu trả lời.
もん問だい題がお起きたときは、どうすべきかみんなではな話しあ合いましょう。
Khi xảy ra vấn đề, mọi người hãy cùng bàn bạc xem nên làm thế nào.
ぼく僕たちはあい愛しあ合っています。
Chúng tôi yêu nhau.
~ていく
①今を基準とした、今後の推移や変化を表す。
②Vの方向が話し手から離れていくことを表す。
Cách dịch
Tiếp tục biến đổi (về sau) / Rời xa đi
Ý nghĩa
- Biểu thị sự biến đổi, phát triển tiếp diễn của trạng thái từ hiện tại hướng tới tương lai.
- Biểu thị hành động di chuyển rời xa khỏi vị trí của người nói.
Cấu trúc
Ví dụ
いま今はまだに日ほん本ご語があまりはな話せないかもしれませんが、だんだんはな話せるようになっていきますよ。
Bây giờ có thể chưa nói được nhiều tiếng Nhật nhưng dần dần bạn sẽ nói tốt lên thôi.
こん今ご後も、に日ほん本にりょ旅こう行するがい外こく国じん人がふ増えていくとおも思います。
Tôi nghĩ sau này số người nước ngoài đến du lịch Nhật Bản sẽ tiếp tục tăng lên.
バイトがいそが忙しくて、どんどんせい成せき績がわる悪くなっていった。
Việc làm thêm bận rộn nên thành tích học tập cứ thế kém đi trông thấy.
AIのとう登じょう場により、こん今ご後ますますし仕ごと事のし仕かた方はか変わっていくでしょう。
Với sự xuất hiện của AI, sau này cách thức làm việc chắc chắn sẽ ngày càng thay đổi.
~てくる
①今を基準として、以前から今までの推移、変化を表す。
②Vの方向が話し手の位置に向かっていることを表す。
Cách dịch
Đã và đang biến đổi (đến nay) / Tiến lại gần
Ý nghĩa
- Biểu thị quá trình biến đổi liên tục kéo dài từ quá khứ tiến tới thời điểm hiện tại.
- Biểu thị hành động di chuyển hướng lại gần vị trí của người nói.
Cấu trúc
Ví dụ
に日ほん本をおとず訪れるがい外こく国じん人りょ旅こう行しゃ者のかず数はねん年ねん々おお多くなってきました。
Số lượng khách du lịch nước ngoài đến thăm Nhật Bản đã tăng lên qua từng năm.
JLPTをじゅ受けん験するがい外こく国じん人がふ増えてきました。
Số người nước ngoài dự thi JLPT đã và đang tăng lên rồi.
だんだんさむ寒くなってきましたね。
Trời đã dần lạnh lên rồi nhỉ.
すこ少しふと太ってきたから、ダイエットをはじ始めようとおも思います。
Nhìn hơi béo ra rồi nên tớ định bắt đầu giảm cân.
~一方だ
ますます~していく
Cách dịch
Ngày càng... (Theo một xu hướng)
Ý nghĩa
Diễn tả một trạng thái hoặc xu hướng đang tiếp tục phát triển không ngừng theo một chiều hướng duy nhất (thường là xu hướng xấu đi, tăng lên hoặc giảm đi).
Cấu trúc
Ví dụ
ぜん全ぜん然べん勉きょう強していないので、せい成せき績はさ下がるいっ一ぽう方だ。
Chẳng học hành gì nên thành tích ngày càng giảm sút.
に日ほん本にく来るがい外こく国じん人りょ旅こう行しゃ者のかず数はふ増えるいっ一ぽう方だ。
Khách du lịch nước ngoài đến Nhật ngày càng tăng lên.
みず水ぶ不そく足により、や野さい菜のね值だん段はあ上がるいっ一ぽう方だ。
Do thiếu nước, giá rau ngày càng tăng cao.
ぜん全ぜん然うん運どう動していないため、たい体りょく力はおとろ衰えるいっ一ぽう方だ。
Vì không vận động nên thể lực ngày càng suy yếu.
Bài tập ghi nhớ
Bài tập ghi nhớ đang được cập nhật. 🌸