Ngữ pháp trong bài
Lượng từ + は
少なくとも
Cách dịch
Ít nhất... / Tối thiểu là...
Ý nghĩa
Diễn tả hạn mức tối thiểu, ít nhất phải đạt được.
Cấu trúc
Ví dụ
あさってのの飲みかい会、なん何にん人く来るかまだき決まっていないけど、すく少なくとも5にん人はく来るようです。
Buổi nhậu ngày kia vẫn chưa chốt bao nhiêu người đến nhưng tối thiểu cũng có 5 người.
まい毎とし年、1かい回はかい海がい外へりょ旅こう行します。
Mỗi năm tớ đi du lịch nước ngoài tối thiểu 1 lần.
まい毎にち日7じ時かん間はね寝るようにしています。
Hàng ngày tớ luôn cố gắng ngủ ít nhất là 7 tiếng.
けん健こう康のためにまい毎しゅう週3か日はジョギングをするようにしています。
Vì sức khỏe nên tớ cố gắng chạy bộ ít nhất 3 ngày mỗi tuần.
~ことにする
自分の意志で〜する、〜しないと決めたことを言う時に使う。
Cách dịch
Quyết định làm V / Chọn làm V
Ý nghĩa
Diễn tả quyết định mang tính chủ quan, dựa trên ý chí và nguyện vọng của bản thân người nói về việc sẽ làm hoặc không làm một hành động nào đó.
Cấu trúc
Ví dụ
あした明日から、まい毎にち日10ぷん分ジョギングをすることにしました。
Tớ đã quyết định từ ngày mai sẽ chạy bộ 10 phút mỗi ngày.
つぎ次のなつ夏やす休みはくに国へかえ帰ることにします。
Kỳ nghỉ hè tới tớ quyết định sẽ về nước.
あたま頭がいた痛いので、きょう今日ははや早くね寝ることにします。
Vì đau đầu nên hôm nay tớ quyết định sẽ đi ngủ sớm.
うわ浮き気ばかりするから、かれ彼とはわか別れることにしました。
Vì anh ta suốt ngày lăng nhăng nên tớ đã quyết định chia tay.
~ことになる
自分の意志に関係なく予定や計画が決まることを表す。
Cách dịch
Được quyết định là... / Quy định là...
Ý nghĩa
Diễn tả một sự việc, kế hoạch hoặc quy định đã được quyết định mà không phụ thuộc vào ý chí chủ quan của người nói (do tổ chức, hoàn cảnh khách quan tác động).
Cấu trúc
Ví dụ
らい来げつ月からちょう長き期でちゅう中ごく国へしゅっ出ちょう張することになった。
Có quyết định là từ tháng sau tôi phải đi công tác dài hạn ở Trung Quốc.
システムメンテナンスさ作ぎょう業のためねん年まつ末はしゅっ出きん勤することになりました。
Do công việc bảo trì hệ thống nên dịp cuối năm vẫn phải đi làm.
つぎ次のプレゼンテーションはわたし私がたん担とう当することになった。
Phần thuyết trình tiếp theo đã được chỉ định là do tôi đảm nhiệm.
ぼく僕たち、らい来ねん年のはる春にけっ結こん婚することになりました。
Chúng tớ đã được định ngày kết hôn vào mùa xuân năm sau rồi.
~ことになっている
規則や習慣、予定などでそうすること、そうしないことがすでに決まっているという意味。
Cách dịch
Theo quy định... / Theo kế hoạch...
Ý nghĩa
Diễn tả một nội quy, quy định, tập quán chung hoặc một lịch trình, kế hoạch đã được thiết lập sẵn từ trước và hiện tại đang được áp dụng.
Cấu trúc
Ví dụ
このかい会しゃ社では、まい毎あさ朝、し仕ごと事のまえ前にラジオたい体そう操をすることになっている。
Ở công ty này, theo quy định là mỗi sáng trước khi làm việc phải tập thể dục buổi sáng.
このくに国では、くるま車はみぎ右しゃ車せん線をはし走ることになっている。
Ở quốc gia này, ô tô theo luật là phải đi ở làn đường bên phải.
このみせ店にはじょ女せい性しかはい入れないことになっている。
Cửa hàng này theo quy định chỉ có phụ nữ mới được vào.
も燃えるゴミはげつ月・すい水・きん金にだ出すことになっている。
Rác cháy được theo quy định phải vứt vào thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu.
~こと
規則、指示、命令、注意などを表す。
Cách dịch
Phải... / Nghiêm cấm... (Nội quy)
Ý nghĩa
- Dùng để truyền tải mệnh lệnh, quy định, nội quy hoặc chú ý bằng văn bản của người có thẩm quyền.
- Sắc thái bắt buộc cao, không dùng trong hội thoại hàng ngày.
Cấu trúc
Ví dụ
し試けん験ちゅう中は、けい携たい帯でん電わ話のでん電げん源をき切ること。
Trong giờ thi, bắt buộc phải tắt nguồn điện thoại di động.
と図しょ書かん館のなか中ではおお大ごえ声ではな話さないこと。
Nghiêm cấm nói lớn tiếng ở trong không gian thư viện.
あした明日のしゅう集ごう合じ時かん間はあさ朝8じ時です。ぜっ絶たい対にち遅こく刻しないこと。
Thời gian tập trung ngày mai là 8 giờ sáng. Tuyệt đối không được đi muộn.
レポートはこん今しゅう週のきん金よう曜び日までにてい提しゅつ出のこと。
Báo cáo phải được nộp trước thứ Sáu tuần này.
~ようにする
〜ように努力する / 頑張って〜する。話し手が意識的に頑張って〜すると決めて、それを述べる時に使う。
Cách dịch
Cố gắng làm V / Chú ý làm V
Ý nghĩa
"Diễn tả sự nỗ lực, cố gắng duy trì một hành động hoặc thói quen nào đó tốt cho tương lai một cách có ý thức".
Cấu trúc
Ví dụ
からだ体のことがしん心ぱい配になってきたので、しばらくタバコはす吸わないようにします。
Tớ bắt đầu lo lắng về cơ thể rồi nên sẽ cố gắng không hút thuốc một thời gian.
い医しゃ者:けん健こう康のためにや野さい菜もしっかりた食べてください。かん患じゃ者:わかりました。じゃあ、きょう今日からまい毎にち日や野さい菜をた食べるようにします。
Bác sĩ: Vì sức khỏe hãy ăn rau đầy đủ nhé. Bệnh nhân: Vâng tôi hiểu rồi. Vậy từ hôm nay tôi sẽ cố gắng ăn rau hàng ngày.
A:このままや痩せなければ、にゅう入いん院することになりますよ!B:じゃあ、あ明した日からまい毎あさ朝10ふん分ジョギングするようにします。それから、スナックやカロリーのたか高いものはた食べないようにします。
A: Nếu cứ thế này không gầy đi là phải nhập viện đấy! B: Vậy từ ngày mai tớ sẽ chú ý chạy bộ 10 phút mỗi sáng. Thêm nữa tớ sẽ cố gắng không ăn đồ vặt hay đồ cao calo.
A:トムさんはきょう今日もち遅こく刻ですよ!いつになったらじ時かん間どお通りにこ来れるんですか?B:すみません、あ明した日からはぜっ絶たい対にち遅こく刻しないようにします。
A: Tom hôm nay lại đi muộn rồi đấy! Đến khi nào cậu mới chịu đến đúng giờ hả? B: Em xin lỗi, từ ngày mai em sẽ chú ý tuyệt đối không đi muộn nữa.
~ようになっている
機械や道具、システムなどが、自動的にそのように動く仕組みになっていること、またはそのように設計・製作されていることを表す。
Cách dịch
Được thiết kế để tự động...
Ý nghĩa
"Diễn tả chức năng, cơ chế vận hành tự động của máy móc, thiết bị, hệ thống hoặc cấu tạo sinh học tự nhiên của cơ thể".
Cấu trúc
Ví dụ
このドアは、ひと人がまえ前にた立つとじ自どう動であ開くようになっています。
Cánh cửa này được thiết kế để tự động mở ra khi có người đứng trước.
パスワードを3かい回ま間ちが違えると、アカウントがロックされるようになっている。
Hệ thống được cài đặt để tự động khóa tài khoản nếu nhập sai mật khẩu 3 lần.
このヒーターは、じ地しん震などでたお倒れるとじ自どう動てき的にでん電げん源がき切れるようになっています。
Chiếc máy sưởi này được thiết kế để tự động ngắt nguồn điện nếu bị đổ do động đất.
さい最きん近のくるま車は、まえ前のくるま車にちか近づきすぎるとじ自どう動でブレーキがかかるようになっている。
Ô tô gần đây được thiết kế tự động phanh lại nếu tiến quá sát xe phía trước.
Bài tập ghi nhớ
Bài tập ghi nhớ đang được cập nhật. 🌸