Bài học N3
Ngày 20N3

Ngữ pháp trong bài

Lượng từ + は

N3

少なくとも


Cách dịch

Ít nhất... / Tối thiểu là...

Ý nghĩa

Diễn tả hạn mức tối thiểu, ít nhất phải đạt được.

Cấu trúc

Lượng từ

Ví dụ

Buổi nhậu ngày kia vẫn chưa chốt bao nhiêu người đến nhưng tối thiểu cũng có 5 người.

Mỗi năm tớ đi du lịch nước ngoài tối thiểu 1 lần.

Hàng ngày tớ luôn cố gắng ngủ ít nhất là 7 tiếng.

Vì sức khỏe nên tớ cố gắng chạy bộ ít nhất 3 ngày mỗi tuần.

~ことにする

N3

自分の意志で〜する、〜しないと決めたことを言う時に使う。


Cách dịch

Quyết định làm V / Chọn làm V

Ý nghĩa

Diễn tả quyết định mang tính chủ quan, dựa trên ý chí và nguyện vọng của bản thân người nói về việc sẽ làm hoặc không làm một hành động nào đó.

Cấu trúc

V-るV-ないことにする

Ví dụ

Tớ đã quyết định từ ngày mai sẽ chạy bộ 10 phút mỗi ngày.

Kỳ nghỉ hè tới tớ quyết định sẽ về nước.

Vì đau đầu nên hôm nay tớ quyết định sẽ đi ngủ sớm.

Vì anh ta suốt ngày lăng nhăng nên tớ đã quyết định chia tay.

~ことになる

N3

自分の意志に関係なく予定や計画が決まることを表す。


Cách dịch

Được quyết định là... / Quy định là...

Ý nghĩa

Diễn tả một sự việc, kế hoạch hoặc quy định đã được quyết định mà không phụ thuộc vào ý chí chủ quan của người nói (do tổ chức, hoàn cảnh khách quan tác động).

Cấu trúc

V-るV-ないことになる

Ví dụ

Có quyết định là từ tháng sau tôi phải đi công tác dài hạn ở Trung Quốc.

Do công việc bảo trì hệ thống nên dịp cuối năm vẫn phải đi làm.

Phần thuyết trình tiếp theo đã được chỉ định là do tôi đảm nhiệm.

Chúng tớ đã được định ngày kết hôn vào mùa xuân năm sau rồi.

~ことになっている

N3

規則や習慣、予定などでそうすること、そうしないことがすでに決まっているという意味。


Cách dịch

Theo quy định... / Theo kế hoạch...

Ý nghĩa

Diễn tả một nội quy, quy định, tập quán chung hoặc một lịch trình, kế hoạch đã được thiết lập sẵn từ trước và hiện tại đang được áp dụng.

Cấu trúc

V-るV-ないことになっている

Ví dụ

Ở công ty này, theo quy định là mỗi sáng trước khi làm việc phải tập thể dục buổi sáng.

Ở quốc gia này, ô tô theo luật là phải đi ở làn đường bên phải.

Cửa hàng này theo quy định chỉ có phụ nữ mới được vào.

Rác cháy được theo quy định phải vứt vào thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu.

~こと

N3

規則、指示、命令、注意などを表す。


Cách dịch

Phải... / Nghiêm cấm... (Nội quy)

Ý nghĩa

- Dùng để truyền tải mệnh lệnh, quy định, nội quy hoặc chú ý bằng văn bản của người có thẩm quyền.
- Sắc thái bắt buộc cao, không dùng trong hội thoại hàng ngày.

Cấu trúc

V-るV-ない
N
こと

Ví dụ

Trong giờ thi, bắt buộc phải tắt nguồn điện thoại di động.

Nghiêm cấm nói lớn tiếng ở trong không gian thư viện.

Thời gian tập trung ngày mai là 8 giờ sáng. Tuyệt đối không được đi muộn.

Báo cáo phải được nộp trước thứ Sáu tuần này.

~ようにする

N3

〜ように努力する / 頑張って〜する。話し手が意識的に頑張って〜すると決めて、それを述べる時に使う。


Cách dịch

Cố gắng làm V / Chú ý làm V

Ý nghĩa

"Diễn tả sự nỗ lực, cố gắng duy trì một hành động hoặc thói quen nào đó tốt cho tương lai một cách có ý thức".

Cấu trúc

V-るV-ないようにする

Ví dụ

Tớ bắt đầu lo lắng về cơ thể rồi nên sẽ cố gắng không hút thuốc một thời gian.

Bác sĩ: Vì sức khỏe hãy ăn rau đầy đủ nhé. Bệnh nhân: Vâng tôi hiểu rồi. Vậy từ hôm nay tôi sẽ cố gắng ăn rau hàng ngày.

A: Nếu cứ thế này không gầy đi là phải nhập viện đấy! B: Vậy từ ngày mai tớ sẽ chú ý chạy bộ 10 phút mỗi sáng. Thêm nữa tớ sẽ cố gắng không ăn đồ vặt hay đồ cao calo.

A: Tom hôm nay lại đi muộn rồi đấy! Đến khi nào cậu mới chịu đến đúng giờ hả? B: Em xin lỗi, từ ngày mai em sẽ chú ý tuyệt đối không đi muộn nữa.

~ようになっている

N3

機械や道具、システムなどが、自動的にそのように動く仕組みになっていること、またはそのように設計・製作されていることを表す。


Cách dịch

Được thiết kế để tự động...

Ý nghĩa

"Diễn tả chức năng, cơ chế vận hành tự động của máy móc, thiết bị, hệ thống hoặc cấu tạo sinh học tự nhiên của cơ thể".

Cấu trúc

V-るV-ないようになっている

Ví dụ

Cánh cửa này được thiết kế để tự động mở ra khi có người đứng trước.

Hệ thống được cài đặt để tự động khóa tài khoản nếu nhập sai mật khẩu 3 lần.

Chiếc máy sưởi này được thiết kế để tự động ngắt nguồn điện nếu bị đổ do động đất.

Ô tô gần đây được thiết kế tự động phanh lại nếu tiến quá sát xe phía trước.

Bài tập ghi nhớ

Bài tập ghi nhớ đang được cập nhật. 🌸