Ngữ pháp N3 Bài 23 — 6 mẫu ngữ pháp
6 mẫu ngữ pháp · Bài 23
Mẫu 1
~ちゃう/~じゃう
Cách dịch
Lỡ làm mất V... / Xong xuôi mất rồi (Văn nói)
Ý nghĩa · Cách dùng
- Là hình thức văn nói thân mật, suồng sã của cấu trúc 〜てしまう.
- Diễn tả một hành động đã hoàn thành xong xuôi hoàn toàn, hoặc thể hiện sự hối hận vì lỡ làm một việc ngoài ý muốn.
Cấu trúc
Ví dụ
お腹が空いていたから、ケーキを全部食べちゃった。
Vì đói bụng quá nên tớ đã lỡ ăn sạch bách cả cái bánh kem rồi.
飲み会で、ついお酒をたくさん飲んじゃった。
Ở buổi tụ tập nhậu nhẹt, tớ đã lỡ uống nhiều rượu quá.
Mẫu 2
~なきゃ/~なくちゃ
Cách dịch
Phải làm V... (Văn nói)
Ý nghĩa · Cách dùng
- Là hình thức rút gọn trong giao tiếp hàng ngày của mẫu câu chỉ nghĩa vụ 〜なければならない/〜なくてはならない.
- Thường dùng làm lời độc thoại tự nhắc nhở bản thân.
Cấu trúc
Ví dụ
明日からテストだから、もっと勉強しなきゃ。
Từ ngày mai bắt đầu kiểm tra rồi nên mình phải tập trung học hành hơn thôi.
約束の時間に遅れるから、急がなくちゃ。
Sắp muộn giờ hẹn mất rồi nên phải khẩn trương lên thôi.
Mẫu 3
~とく/~どく
Cách dịch
Làm sẵn V... / Giữ nguyên trạng thái (Văn nói)
Ý nghĩa · Cách dùng
- Là hình thức văn nói thân mật rút gọn của cấu trúc 〜ておく.
- Diễn tả việc thực hiện một hành động sẵn để chuẩn bị cho mục đích sau này; đưa về trạng thái ban đầu hoặc giữ nguyên một trạng thái sẵn có.
Cấu trúc
Ví dụ
ホテルは私が予約しとくから、心配しないで。
Khách sạn tớ sẽ đặt sẵn cho nên cậu đừng lo lắng nhé.
暇な時に、この本を読んどいてね。
Khi nào rảnh rỗi thì nhớ đọc trước cuốn sách này đi nhé.
Mẫu 4
~てる/~でる
Cách dịch
Đang làm V... / Đang trong trạng thái... (Văn nói)
Ý nghĩa · Cách dùng
- Là hình thức văn nói giản lược của 〜ている bằng cách bỏ い.
- Diễn tả hành động đang diễn ra; trạng thái kết quả kéo dài hoặc một thói quen lặp đi lặp lại hàng ngày.
Cấu trúc
Ví dụ
あっ、あそこに可愛い猫が寝てるよ。
Á, đằng kia có chú mèo đáng yêu đang ngủ kìa.
公園で子供たちが楽しそうに遊んでるよ。
Ở công viên lũ trẻ đang chơi đùa trông rất vui vẻ kìa.
Mẫu 5
~じゃない
Cách dịch
Chẳng phải là... sao?
Ý nghĩa · Cách dùng
Diễn tả sự suy đoán, xác nhận hoặc biểu thị sự ngạc nhiên, trách móc, chê trách đối phương trong hội thoại thân mật.
Cấu trúc
Ví dụ
黒田さんは忙しいって言ってたから、今日のパーティーには来ないんじゃない?
Anh Kuroda bảo bận rồi nên chẳng phải hôm nay sẽ không đến tiệc sao?
ハサミ?テーブルの上にあるんじゃない?ちゃんと探した?
Kéo á? Chẳng phải ở trên bàn sao? Cậu tìm kỹ chưa?
Mẫu 6
~ずに
Cách dịch
Mà không làm V...
Ý nghĩa · Cách dùng
- Diễn tả việc thực hiện hành động vế sau mà không làm hành động ở vế trước.
- Mang tính chất văn viết, trang trọng hơn 〜ないで.
Cấu trúc
Ví dụ
今朝、朝ごはんを食べずに学校に来ました。
Sáng nay tớ đến trường mà không ăn sáng.
私は普段、コーヒーに砂糖を入れずに飲みます。
Thường ngày tớ uống cà phê mà không cho đường.