Ngữ pháp trong bài
~される/~させられる(使役受身形)
誰かに指示・強制されて、嫌々何かをする(やりたくないのにやる)という被害や不満の気持ちを表す。また、ある出来事や状況によって、自然にある感情や考えが引き起こされる時にも使う。
Cách dịch
Bị bắt phải làm V... (Bị động sai khiến)
Ý nghĩa
- Diễn tả việc bị người khác ép buộc, chỉ thị phải thực hiện một hành động nào đó trong trạng thái miễn cưỡng, bất mãn.
- Khi đi với động từ chỉ cảm xúc, tư duy thì mang nghĩa "bị làm cho tự nhiên phát sinh cảm xúc đó".
Cấu trúc
Ví dụ
こ子ども供のころ頃、はは母にきら嫌いなや野さい菜をむ無り理やりた食べさせられた。
Hồi nhỏ, tớ bị mẹ ép ăn bằng được món rau mình ghét.
きのう昨日のの飲みかい会では、せん先ぱい輩におさけ酒をたくさんの飲まされた。
Ở buổi tụ tập nhậu nhẹt hôm qua, tớ bị các tiền bối ép uống bao nhiêu là rượu.
しゅく宿だい題をわす忘れたので、せん先せい生にろう廊か下にた立たされた。
Vì quên bài tập nên tớ bị thầy giáo phạt đứng ở hành lang.
かの彼じょ女のか買いもの物につ付きあ合わされて、みせ店で2じ時かん間もま待たされた。
Bị ép đi tháp tùng cô ấy mua sắm, tôi phải leo lét đợi tận 2 tiếng ở cửa hàng.
~(よ)うとする
①~しようと思って、そのことを始める直前の状態であることを表す
②〜しようと努力している様子を表す
Cách dịch
Định làm V... / Sắp sửa...
Ý nghĩa
Diễn tả trạng thái sắp sửa, ngay trước khi thực hiện một hành động, hoặc trạng thái đang nỗ lực, cố gắng thử làm một việc gì đó.
Cấu trúc
Ví dụ
かえ帰ろうとしたら、じょう上し司によ呼ばれてしまいました。
Vừa định đi về thì lại bị sếp gọi giật lại.
おばあさんがみち道をわた渡ろうとしていたから、て手つだ伝ってあげた。
Thấy cụ bà đang định băng qua đường nên tớ đã ra tay giúp đỡ.
おふ風ろ呂にはい入ろうとしたら、でん電わ話がか掛かってきた。
Vừa định vào tắm thì điện thoại lại reo lên.
タクシーをお降りようとしたとき時、さい財ふ布がないことにき気がついた。
Đúng lúc định bước xuống taxi thì mới nhận ra không thấy ví đâu.
~つもりだった(のに)
~と思っていたが、実際は違っていた。
Cách dịch
Đinh ninh là đã... / Ngỡ là đã...
Ý nghĩa
Diễn tả ý nghĩ, ý định đinh ninh của người nói về việc mình đã làm hoặc trạng thái như vậy, nhưng trên thực tế kết quả lại hoàn toàn ngược lại hoặc không phải như thế.
Cấu trúc
Ví dụ
あれ、カバンのなか中い入れたつもりなのに、さい財ふ布がない。
Ơ kìa, rõ là đã cất vào trong cặp rồi thế mà ví lại chẳng thấy đâu.
ほん本にん人はかく隠しているつもりだったのに、みんなにばれていた。
Bản thân cứ tưởng là mình đang giấu kĩ, thế mà lại bị mọi người phát hiện mất rồi.
テストはん範い囲のたん単ご語をすべ全ておぼ覚えたつもりだったが、し知らないたん単ご語がいくつかあった。
Tớ cứ đinh ninh là đã thuộc hết sạch từ vựng trong phạm vi thi rồi, thế mà vẫn lòi ra mấy từ lạ hoắc.
あ、メールのそう送しん信にしっ失ぱい敗してた。おく送ったつもりだったのにどうりでへん返しん信がこないわけだ。
Á, gửi email bị lỗi mất rồi. Thảo nào đinh ninh là gửi rồi mà mãi chẳng thấy tin nhắn phản hồi.
~たつもりで
実際にはそうではないが、そのような気持ちになって(そう仮定して)何かをする、という意味を表す。
Cách dịch
Xem như là đã... / Coi như là...
Ý nghĩa
- Diễn tả tâm thế giả định rằng sự thật dù không phải như thế nhưng coi như là đã như thế để thực hiện hành động ở vế sau.
- Mục đích là để đổi lại một hành động khác (như tiết kiệm tiền), hoặc để thay đổi thái độ, tâm lý của bản thân khi thực hiện một việc gì đó.
Cấu trúc
Ví dụ
かい海がい外りょ旅こう行にい行ったつもりで、そのひ費よう用をちょ貯きん金することにした。
Coi như là đã đi du lịch nước ngoài, tớ quyết định đem số tiền đó đi tiết kiệm.
きょう今日はしゃ社ちょう長になったつもりで、かい会しゃ社のしょう将らい来についてじ自ゆう由にい意けん見をい言ってください。
Hôm nay mọi người hãy cứ coi như mình là giám đốc mà thoải mái nêu lên ý kiến về tương lai công ty đi nhé.
ボーナスをもらったつもりで、きょう今日はすこ少しごう豪か華なディナーをたの楽しもう。
Coi như là nhận được tiền thưởng, hôm nay tụi mình cùng đi thưởng thức một bữa tối sang chảnh chút nhé.
おや親になったつもりで、しん新にゅう入しゃ社いん員たちのし指どう導をしている。
Tôi đang hướng dẫn cho các nhân viên mới với tâm thế như một người cha người mẹ vậy.
~ふりをする
実際は違うが、そうであるように振舞う様子を表す。
Cách dịch
Giả vờ... / Giả bộ như...
Ý nghĩa
Diễn tả hành động cố tình thể hiện ra bên ngoài một trạng thái, hành vi hoàn toàn khác với sự thật.
Cấu trúc
Ví dụ
かの彼じょ女はわる悪くち口をい言われていることにき気がついていたが、き聞こえないふりをしていた。
Cô ấy biết thừa là mình đang bị nói xấu nhưng vẫn giả vờ như không nghe thấy gì.
ふ普つう通のおきゃく客さんのふりをしておみせ店にい行き、りょう料り理やみせ店のサービスをこっそりとチェックした。
Tôi giả vờ đóng vai khách hàng bình thường đến quán để lén kiểm tra món ăn và dịch vụ của tiệm.
やま山した下さんはまず貧しいくせに、いつもブランドのもの物をみ身につけておかね金があるふりをする。
Anh Yamashita nghèo rớt mồng tơi thế mà lúc nào cũng diện đồ hiệu lên người rồi giả vờ như có tiền.
くま熊とそう遭ぐう遇したときはし死んだふりをするとよ良いとい言われるが、それはま間ちが違いである。
Người ta bảo hễ đụng độ với gấu thì cứ giả vờ chết là được, cơ mà điều đó sai bét.
~こともある/~ことがある
いつもではないが、時々〜する
Cách dịch
Cũng có lúc... / Có khi...
Ý nghĩa
Diễn tả một sự việc, hành động không xảy ra thường xuyên nhưng thỉnh thoảng có xuất hiện.
Cấu trúc
Ví dụ
だい大がく学をそつ卒ぎょう業してからも、たまにおな同じがく学ぶ部だったとも友だち達にあ会うことがあります。
Dù đã tốt nghiệp đại học, thi thoảng tớ vẫn có dịp gặp lại bạn cùng khoa.
しん深や夜におっと夫のいびきで、め目がさ覚めることがあります。
Nửa đêm cũng có khi tôi bị tỉnh giấc vì tiếng ngáy của chồng.
ふ普だん段ははは母がごはん飯をつく作りますが、わたし私がつく作ることもあります。
Bình thường mẹ nấu cơm nhưng cũng có lúc tớ nấu.
とき時どき々、テレビをつけたままね寝てしまうことがあります。
Thi thoảng cũng có lúc ngủ quên mà vẫn bật tivi.
Bài tập ghi nhớ
Bài tập ghi nhớ đang được cập nhật. 🌸