Ngữ pháp trong bài
~がちだ/~がちの
よく〜になる/〜状態になることが多い/〜する回数が多い
Cách dịch
Thường hay... / Dễ bị...
Ý nghĩa
Diễn tả một xu hướng, trạng thái không tốt thường xuyên xảy ra hoặc dễ lặp đi lặp lại nhiều lần.
Cấu trúc
Ví dụ
た田なか中さん、さい最きん近やす休みがちだけどなに何かあったのかな。
Anh Tanaka gần đây hay nghỉ làm, không biết có chuyện gì không nhỉ.
だい大がく学をそつ卒ぎょう業すると、とう当じ時のとも友だち達とはそ疎えん遠になりがちだ。
Tốt nghiệp đại học xong thì thường dễ trở nên xa cách với bạn bè hồi đó.
ひとり一人ぐ暮らしのだん男せい性のしょく食じ事はえい栄よう養がかたよりがちなので、しっかりバランスのよ良いしょく食じ事をするようにしましょう。
Bữa ăn của nam giới sống một mình dễ bị lệch dinh dưỡng nên hãy chú ý ăn uống cân bằng nhé.
さい最きん近、し仕ごと事でミスばかりしていたせいでなに何ごと事にもしん慎ちょう重になりがちだ。
Dạo này do toàn làm sai trong công việc nên làm việc gì tôi cũng dễ trở nên quá thận trọng.
~気味だ/~気味の
いつもと違って、少し〜の感じがする。
Cách dịch
Có cảm giác hơi... / Có triệu chứng...
Ý nghĩa
Diễn tả một trạng thái cơ thể hoặc tinh thần có hơi khác so với bình thường и có xu hướng hơi tiêu cực một chút.
Cấu trúc
Ví dụ
ちょっとおく遅れぎ気み味なので、ほ補しゅう習じゅ授ぎょう業をおこな行いましょう。
Tiến độ có cảm giác hơi bị chậm nên chúng ta hãy học bổ túc nhé.
しゃ社かい会じん人になってから、ぜん全ぜん然うん運どう動しなくなったので、さい最きん近ふと太りぎ気み味だよ。
Đi làm xong chẳng vận động gì nên dạo này tớ thấy hơi béo ra rồi.
1ねん年まえ前はだい大にん人き気だったかの彼じょ女のにん人き気も、さい最きん近ではさ下がりぎ気み味だね。
Cô ấy 1 năm trước rất hot nhưng dạo này độ nổi tiếng có vẻ hơi giảm nhiệt rồi.
ちょっとか風ぜ邪ぎ気み味なので、はや早くかえ帰らせていただけませんか。
Em hơi có triệu chứng cảm cúm nên xin phép cho em về sớm được không ạ?
~っぽい
①~のように感じる/〜のように見える
②〜が多いと感じる
③〜しやすい/よく〜する
Cách dịch
Đầy vẻ... / Cứ như là... / Dễ làm V...
Ý nghĩa
Diễn tả đặc điểm, tính chất mang lại cảm giác giống như là.../ hoặc có xu hướng nhiều thành phần đó/ hoặc dễ phát sinh hành động đó (thường dùng cho tính cách).
Cấu trúc
Ví dụ
きのう昨日かれ彼がか買ったテーブルはたか高いらしいが、やす安っぽくみ見える。
Chiếc bàn hôm qua anh ấy mua nghe bảo đắt tiền lắm mà trông cứ rẻ tiền thế nào ấy.
あのしろ白っぽいシャツをき着ているひと人はだれ誰ですか。
Người đang mặc chiếc áo sơ mi trắng trắng kia là ai vậy?
あのこ子はまだしょう小がく学せい生なのに、とてもおとな大人っぽい。
Đứa bé đó mới là học sinh tiểu học mà trông rất người lớn.
かの彼じょ女はかみ髪をバッサリき切って、すこ少しおとこ男っぽくなった。
Cô ấy cắt phăng mái tóc đi nhìn có chút nam tính hẳn.
~だらけ
同質のものが多量に存在していてよくない状態
Cách dịch
Toàn là... / Chứa đầy...
Ý nghĩa
- Dùng để diễn tả một không gian, bề mặt hoặc đối tượng có rất nhiều những thứ không tốt, tiêu cực, dơ bẩn hoặc không mong muốn xuất hiện khắp nơi (như: rác, bụi, lỗi sai, máu, nợ nần, sẹo...).
- Thường mang cảm xúc thất vọng, chán nản, phàn nàn hoặc khó chịu của người nói.
Cấu trúc
Ví dụ
わたし私がほん翻やく訳したえい英ご語はま間ちが違いだらけだったので、とも友だち達になお直してもらった。
Tiếng Anh tớ dịch toàn lỗi sai nên đã nhờ bạn sửa hộ.
このくるま車はもうきず傷だらけですが、たくさんのおも思いで出がつ詰まっているので、まだか買いかえたくないです。
Chiếc xe này đã đầy vết xước rồi nhưng chứa nhiều kỷ niệm nên tớ chưa muốn đổi xe mới.
むす息こ子がきず傷だらけでかえ帰ってきた。とも友だち達とケンカしたようだ。
Con trai về nhà với người đầy vết thương. Có vẻ đã đánh nhau với bạn.
かれ彼のへ部や屋はまん漫が画だらけで、べん勉きょう強のほん本はぜん全ぜん然なかった。
Phòng của cậu ta toàn là truyện tranh, chẳng có quyển sách nào để học cả.
~ばかり/~てばかりいる
同じ物がたくさんある、同じことを何度もするという意味を表す。マイナスの意味で使われることが多い。
Cách dịch
Toàn là... / Suốt ngày chỉ toàn làm V...
Ý nghĩa
"Diễn tả trạng thái chỉ toàn một loại đồ vật xuất hiện hoặc lặp đi lặp lại liên tục một hành động nào đó". Thường mang nghĩa tiêu cực, phê phán.
Cấu trúc
Ví dụ
とも友だち達はいつもゲームしてばかりいる。
Bạn tớ suốt ngày chỉ toàn chơi game thôi.
た田なか中さんはいつもし仕ごと事ちゅう中にね寝てばかりいます。
Anh Tanaka lúc nào cũng chỉ toàn ngủ trong giờ làm việc.
わたくし私のちち父はやす休みのひ日にいつも、テレビをみ見てばかりいます。
Bố tớ vào ngày nghỉ lúc nào cũng chỉ toàn xem tivi.
た食べてばかりいると、ふと太りますよ。
Cậu mà cứ suốt ngày chỉ toàn ăn như thế là béo lên đấy.
Bài tập ghi nhớ
Bài tập ghi nhớ đang được cập nhật. 🌸