Bài học N3
Ngày 25N3

Ngữ pháp trong bài

~がちだ/~がちの

N3

よく〜になる/〜状態になることが多い/〜する回数が多い


Cách dịch

Thường hay... / Dễ bị...

Ý nghĩa

Diễn tả một xu hướng, trạng thái không tốt thường xuyên xảy ra hoặc dễ lặp đi lặp lại nhiều lần.

Cấu trúc

Vます
N
がちだ/の

Ví dụ

Anh Tanaka gần đây hay nghỉ làm, không biết có chuyện gì không nhỉ.

Tốt nghiệp đại học xong thì thường dễ trở nên xa cách với bạn bè hồi đó.

Bữa ăn của nam giới sống một mình dễ bị lệch dinh dưỡng nên hãy chú ý ăn uống cân bằng nhé.

Dạo này do toàn làm sai trong công việc nên làm việc gì tôi cũng dễ trở nên quá thận trọng.

~気味だ/~気味の

N3

いつもと違って、少し〜の感じがする。


Cách dịch

Có cảm giác hơi... / Có triệu chứng...

Ý nghĩa

Diễn tả một trạng thái cơ thể hoặc tinh thần có hơi khác so với bình thường и có xu hướng hơi tiêu cực một chút.

Cấu trúc

Vます
N
気味だ/の

Ví dụ

Tiến độ có cảm giác hơi bị chậm nên chúng ta hãy học bổ túc nhé.

Đi làm xong chẳng vận động gì nên dạo này tớ thấy hơi béo ra rồi.

Cô ấy 1 năm trước rất hot nhưng dạo này độ nổi tiếng có vẻ hơi giảm nhiệt rồi.

Em hơi có triệu chứng cảm cúm nên xin phép cho em về sớm được không ạ?

~っぽい

N3

①~のように感じる/〜のように見える
②〜が多いと感じる
③〜しやすい/よく〜する


Cách dịch

Đầy vẻ... / Cứ như là... / Dễ làm V...

Ý nghĩa

Diễn tả đặc điểm, tính chất mang lại cảm giác giống như là.../ hoặc có xu hướng nhiều thành phần đó/ hoặc dễ phát sinh hành động đó (thường dùng cho tính cách).

Cấu trúc

N
A
V-ます
っぽい

Ví dụ

Chiếc bàn hôm qua anh ấy mua nghe bảo đắt tiền lắm mà trông cứ rẻ tiền thế nào ấy.

Người đang mặc chiếc áo sơ mi trắng trắng kia là ai vậy?

Đứa bé đó mới là học sinh tiểu học mà trông rất người lớn.

Cô ấy cắt phăng mái tóc đi nhìn có chút nam tính hẳn.

~だらけ

N3

同質のものが多量に存在していてよくない状態


Cách dịch

Toàn là... / Chứa đầy...

Ý nghĩa

- Dùng để diễn tả một không gian, bề mặt hoặc đối tượng có rất nhiều những thứ không tốt, tiêu cực, dơ bẩn hoặc không mong muốn xuất hiện khắp nơi (như: rác, bụi, lỗi sai, máu, nợ nần, sẹo...).
- Thường mang cảm xúc thất vọng, chán nản, phàn nàn hoặc khó chịu của người nói.

Cấu trúc

Nだらけ

Ví dụ

Tiếng Anh tớ dịch toàn lỗi sai nên đã nhờ bạn sửa hộ.

Chiếc xe này đã đầy vết xước rồi nhưng chứa nhiều kỷ niệm nên tớ chưa muốn đổi xe mới.

Con trai về nhà với người đầy vết thương. Có vẻ đã đánh nhau với bạn.

Phòng của cậu ta toàn là truyện tranh, chẳng có quyển sách nào để học cả.

~ばかり/~てばかりいる

N3

同じ物がたくさんある、同じことを何度もするという意味を表す。マイナスの意味で使われることが多い。


Cách dịch

Toàn là... / Suốt ngày chỉ toàn làm V...

Ý nghĩa

"Diễn tả trạng thái chỉ toàn một loại đồ vật xuất hiện hoặc lặp đi lặp lại liên tục một hành động nào đó". Thường mang nghĩa tiêu cực, phê phán.

Cấu trúc

Vて形ばかりいる
Nばかり

Ví dụ

Bạn tớ suốt ngày chỉ toàn chơi game thôi.

Anh Tanaka lúc nào cũng chỉ toàn ngủ trong giờ làm việc.

Bố tớ vào ngày nghỉ lúc nào cũng chỉ toàn xem tivi.

Cậu mà cứ suốt ngày chỉ toàn ăn như thế là béo lên đấy.

Bài tập ghi nhớ

Bài tập ghi nhớ đang được cập nhật. 🌸